臣妾
(văn học) thiếp, nô bộc của ngài (cách xưng hô của nữ giới cấp thấp); (cổ xưa) nô lệ nam và nữ; thần dân (của một vị quân chủ)
(văn học) thiếp, nô bộc của ngài (cách xưng hô của nữ giới cấp thấp); (cổ xưa) nô lệ nam và nữ; thần dân (của một vị quân chủ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thần dân (của vương quốc, người trị vì, v.v.)
›臣僚chén liáoquan lại triều đình (thời xưa)
›臣子chén zǐquan trong triều đình phong kiến; thần tử
›臣属chén shǔquan trong triều đình phong kiến; thần tử
›臣下chén xiàquan trong triều đình phong kiến; thần tử
›臣服chén fúthừa nhận thần phục (một chế độ nào đó); phục tùng
›臣仆chén púngười hầu
›臣虏chén lǔnô lệ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.