Từ tiếng Trung theo Pinyin C
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng C
6.639 mục từ · Trang 23/111
䠀: ngồi xổm; ngồi
伥: (hình thức kết hợp) quỷ của người bị hổ ăn thịt, giúp hổ ăn thịt người khác
倘: dùng trong 倘佯[chang2 yang2]
倡: khởi xướng; kích động; giới thiệu; dẫn đầu
偿: hoàn trả; bồi thường; đền bù; thỏa mãn (hy vọng, v.v.)
厰: biến thể của 廠|厂[chang3]
唱: hát; gọi to; xướng
尝: nếm; thử (đồ ăn); trải nghiệm; (văn học) từng; một lần
尝: nếm; trải nghiệm (biến thể của 嘗|尝[chang2])
场: nơi lớn dùng cho mục đích cụ thể; sân khấu; cảnh (của vở kịch); lượng từ cho hoạt động thể thao hoặc giải trí; lượng từ cho số lần thi
场: biến thể của 場|场[chang3]
娼: gái mại dâm
嫦: dùng trong 嫦娥[Chang2e2]; dùng trong tên nữ
常: luôn luôn; thường xuyên; thường; phổ biến; chung; không đổi
厂: nhà máy; sân; kho; xưởng; công xưởng; cơ xưởng (công nghiệp)
徜: ngồi bắt chéo chân; đi tới lui
怅: hối tiếc; buồn bã; tuyệt vọng; suy sụp
惝: thất vọng; thiếu sức sống; sợ hãi; cũng đọc là [tang3]
敞: mở ra cho mọi người thấy; rộng rãi; mở toang; tiết lộ
昌: (dạng kết hợp) thịnh vượng; phát đạt
昶: (về ngày) dài; biến thể cũ của 暢|畅[chang4]
畅: tự do; không bị cản trở; trôi chảy; thanh thản; không lo lắng; lưu loát
氅: áo choàng
猖: hung dữ
尝: biến thể cũ của 嘗|尝[chang2]
肠: ruột
肠: biến thể cũ của 腸|肠[chang2]
菖: xem 菖蒲[chang1 pu2]
苌: loài thực vật được nhắc đến trong Kinh Thi, chưa xác định rõ, có thể là khế (Averrhoa carambola)
裳: quần áo phía dưới; váy; váy lót; trang phục
誯: (cổ) biến thể của 唱[chang4]
𬬮: sắc bén; lưỡi sắc; cạnh nhọn
锠: dụng cụ kim loại; lắp ráp; phụ kiện
长: chiều dài; dài; mãi mãi; luôn luôn; liên tục
镸: bộ "trường" hoặc "sinh trưởng" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 168)
阊: cổng trời; cổng cung điện
韔: túi đựng cung
鬯: một loại rượu tế lễ dùng trong thời cổ đại
鲳: xem 鯧魚|鲳鱼[chang1 yu2]
鲿: họ cá trê (Bagridae)
鼚: tiếng trống
长安: Trường An (tên cổ của Tây An 西安[Xi1 an1]), thủ đô của Trung Quốc thời nhà Đường 唐朝[Tang2 chao2]; nay là khu Trường An 長安區|长安区[Chang2 an1 Qu1]…
长按: nhấn giữ lâu (một nút)
长安大学: Đại học Trường An
长安区: Quận Trường An của thành phố Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây; Quận Trường An của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1…
长白: huyện tự trị dân tộc Triều Tiên Trường Bạch ở Bạch Sơn 白山, Cát Lâm
长白朝鲜族自治县: huyện tự trị dân tộc Triều Tiên Trường Bạch ở Bạch Sơn 白山[Bai2 shan1], Cát Lâm
唱白脸: đóng vai phản diện (thành ngữ)
长白山: núi Trường Bạch hay núi Bạch Đầu 白頭山|白头山, dãy núi lửa giữa tỉnh Cát Lâm và Triều Tiên, nổi bật trong thần thoại Mãn Châu và Triều Tiên
长白山天池: Thiên Trì núi Trường Bạch, hồ miệng núi lửa nằm trên biên giới Trung Quốc và Triều Tiên
长白县: huyện tự trị dân tộc Triều Tiên Trường Bạch ở Bạch Sơn 白山, Cát Lâm
长白镇: trấn Trường Bạch, thủ phủ của huyện tự trị dân tộc Triều Tiên Trường Bạch ở Bạch Sơn 白山, Cát Lâm
长班: (cũ) gia nhân; người hầu
长坂坡七进七出: cảnh nổi tiếng trong Tam Quốc Diễn Nghĩa khi Triệu Vân 趙雲|赵云 xông vào trận địa quân Tào Tháo bảy lần
唱本: lời kịch opera
唱臂: cần âm (cần đọc của máy hát)
肠壁: thành ruột; niêm mạc ruột
长鼻猴: loài khỉ vòi (Nasalis larvatus), còn gọi là khỉ mũi dài
长鼻目: bộ Proboscidea (voi và voi ma mút)
长滨: thị trấn Changbin hoặc Changpin ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan