Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
Cào

tên địa danh cổ (giữa huyện Tân Chứng 新鄭|新郑[Xin1 zheng4] và huyện Lỗ Sơn 魯山|鲁山[Lu3 shan1], Hà Nam)

Danh từ riêng
草案
cǎo àn

bản thảo (pháp luật, đề xuất,...)

Cụm từ
曹白鱼
cáo bái yú

cá trích Trung Quốc (Ilisha elongata); cá trích trắng; cá mòi thon

Cụm từ
操办
cāo bàn

sắp xếp công việc

Cụm từ
草包
cǎo bāo

túi làm bằng rơm đan; túi nhồi rơm; (ví von) đồ vô dụng; người vụng về

Cụm từ
草本
cǎo běn

cỏ; thảo mộc

Cụm từ
草本植物
cǎo běn zhí wù

cây thân thảo

Cụm từ
操屄
cào bī

biến thể của 肏屄[cao4 bi1]

Cụm từ
操逼
cào bī

biến thể của 肏屄[cao4 bi1]

Cụm từ
肏屄
cào bī

đụ (một người phụ nữ) (tục)

Cụm từ
肏逼
cào bī

biến thể của 肏屄[cao4 bi1]

Cụm từ
草编
cǎo biān

dệt rơm

Cụm từ
草标
cǎo biāo

(cũ) biển làm bằng cỏ đan, đặt trên đồ vật, động vật hoặc người, chỉ ra rằng đang được bán

Cụm từ
曹不兴
Cáo Bù xīng

Cao Buxing hay Tào Bất Hành (hoạt động khoảng 210-250), họa sĩ nổi tiếng nửa huyền thoại, một trong Bốn danh họa lớn của Lục triều (六朝四大家)

Cụm từ
曹参
Cáo Cān

Tào Tham (-190 TCN), tể tướng thứ hai của triều đại Hán, đóng góp vào việc sáng lập bằng cách chiến đấu bên phe Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] trong Tranh chấp Sở-Hán 楚漢戰爭|楚汉战争[Chu3…

Cụm từ
曹操
Cáo Cāo

Tào Tháo (155-220), chính trị gia và tướng nổi tiếng cuối thời Hán, nhà thơ và thư pháp gia xuất sắc, sau này là quân phiệt, người sáng lập và là vua đầu tiên của Tào Ngụy 曹魏…

Cụm từ
草草
cǎo cǎo

một cách cẩu thả; vội vàng

Cụm từ
草草了事
cǎo cǎo liǎo shì

làm việc qua loa; xong chuyện một cách cẩu thả

Cụm từ
草草收兵
cǎo cǎo shōu bīng

làm qua loa rồi rút lui (thành ngữ); không đến nơi đến chốn; chưa hoàn thành

Thành ngữ
草草收场
cǎo cǎo shōu chǎng

vội vàng kết thúc việc gì; kết thúc đột ngột

Cụm từ
操场
cāo chǎng

sân chơi; sân thể thao; sân tập luyện; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
草场
cǎo chǎng

đồng cỏ

Cụm từ
槽车
cáo chē

xe bồn (xe tải)

Cụm từ
操持
cāo chi

quản lý; xử lý

Cụm từ
槽齿类
cáo chǐ lèi

thecodont (loại bò sát tồn tại ở kỷ Permi và Trias)

Cụm từ
槽齿目
cáo chǐ mù

Thecodontia (nhóm phân loại trật tự của bò sát, không còn sử dụng)

Cụm từ
曹冲
Cáo Chōng

Tào Xung (196-208), con của Tào Tháo 曹操[Cao2 Cao1]

Cụm từ
草创
cǎo chuàng

đang trong giai đoạn đầu thành lập

Cụm từ
草船借箭
cǎo chuán jiè jiàn

nghĩa đen: mượn tên bằng thuyền cỏ (thành ngữ từ 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4]); nghĩa bóng: lợi dụng nhân lực và tài nguyên của người khác cho mục đích của mình

Thành ngữ
草丛
cǎo cóng

bụi rậm

Cụm từ