Từ tiếng Trung theo Pinyin C
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
uống
biến thể của 齒|齿 trong tiếng Nhật
ao; hồ chứa; hào nước
cháy; bừng cháy; rực rỡ; lừng lẫy
hũ rượu lớn
đần độn; tình cảm; ngốc nghếch; ngu ngốc; ngớ ngẩn
dùng trong 瘛瘲|瘛疭[chi4zong4]; tiếng Đài Loan đọc là [qi4]
biến thể của 痴[chi1]
chất tiết (ghèn) từ màng nhầy của mắt
loài thú thần thoại (cổ)
biến thể của 篪[chi2]
đánh bằng dải tre
sáo trúc có 8 lỗ
sáo trúc có 7 hoặc 8 lỗ
biến thể cũ của 黐[chi1]
sợi mịn của gai; lanh
biến thể của 翅[chi4]
cánh (của chim hoặc côn trùng) (hình thức bị giới hạn)
tên một huyện ở Sơn Đông
ngu dốt; sâu
trứng kiến
rồng chưa mọc sừng (trong thần thoại hoặc huy hiệu); biến thể của 魑[chi1]
tước bỏ; tước đoạt; bãi nhiệm; cách chức; cởi đồ
tách rời
đậu lên men muối
đỏ; đỏ thẫm; trần; trần truồng
đi vội vàng
đi với một chân
chần chừ; không quyết định; do dự
biến thể Nhật Bản của 遲|迟