Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng C

6.639 mục từ · Trang 45/111

惩罚chéng fá

惩罚: hình phạt; sự trừng phạt; trừng phạt

Cụm từ
承乏chéng fá

承乏: chấp nhận vị trí một cách tạm thời, khi không có ứng viên đủ năng lực hơn (cách nói khiêm tốn)

Cụm từ
乘法表chéng fǎ biǎo

乘法表: bảng cửu chương

Cụm từ
盛饭chéng fàn

盛饭: xới cơm

Cụm từ
成反比chéng fǎn bǐ

成反比: biến thiên nghịch; nghịch tỷ lệ với

Cụm từ
乘方chéng fāng

乘方: (toán) lấy lũy thừa; nâng (một số) lên lũy thừa; phép lũy thừa; lũy thừa

Cụm từ
城防chéng fáng

城防: phòng thủ thành phố

Cụm từ
成方儿chéng fāng r

成方儿: đơn thuốc cố định (tức là thuốc được kê cho tình trạng xác định)

Cụm từ
乘法逆chéng fǎ nì

乘法逆: nghịch đảo nhân (toán học)

Cụm từ
惩罚性chéng fá xìng

惩罚性: mang tính trừng phạt

Cụm từ
成份chéng fèn

成份: thành phần; cấu tạo; nguyên liệu; yếu tố; chi tiết; địa vị xã hội; giống 成分

Cụm từ
成分chéng fèn

成分: thành phần; nguyên liệu; yếu tố; bộ phận; địa vị xã hội; lượng từ: 個|个[ge4]

Cụm từ
澄粉chéng fěn

澄粉: tinh bột mì

Cụm từ
乘风chéng fēng

乘风: cưỡi gió; sử dụng thuận gió; nắm bắt cơ hội

Cụm từ
成风chéng fēng

成风: trở thành thông lệ; trở thành xu hướng

Cụm từ
乘风破浪chéng fēng pò làng

乘风破浪: đạp gió rẽ sóng (thành ngữ); có hoài bão lớn

Thành ngữ
成份股chéng fèn gǔ

成份股: cổ phiếu được bao gồm trong chỉ số tổng hợp

Cụm từ
成佛chéng fó

成佛: trở thành Phật; đạt được giác ngộ

Cụm từ
城府chéng fǔ

城府: tinh tế; khôn ngoan; sâu sắc

Cụm từ
承付chéng fù

承付: hứa thanh toán

Cụm từ
诚服chéng fú

诚服: bị thuyết phục hoàn toàn; hoàn toàn chấp nhận quan điểm của người khác

Cụm từ
橙腹叶鹎chéng fù yè bēi

橙腹叶鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật bụng cam (Chloropsis hardwickii)

Cụm từ
撑杆chēng gān

撑杆: cái sào; cái chống

Cụm từ
秤杆chèng gǎn

秤杆: đòn cân; cánh tay đòn của cân

Cụm từ
撑杆跳chēng gān tiào

撑杆跳: môn nhảy sào

Cụm từ
撑竿跳chēng gān tiào

撑竿跳: môn nhảy sào; cũng viết là 撐桿跳|撑杆跳

Cụm từ
撑杆跳高chēng gān tiào gāo

撑杆跳高: môn nhảy sào

Cụm từ
撑竿跳高chēng gān tiào gāo

撑竿跳高: nhảy sào; cũng viết là 撐桿跳高|撑杆跳高

Cụm từ
呈给chéng gěi

呈给: đưa; dâng

Cụm từ
城根chéng gēn

城根: khu vực của thành phố gần tường thành

Cụm từ
呈贡Chéng gòng

呈贡: huyện Trình Công ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam

Cụm từ
成功chéng gōng

成功: thành công; sự thành công; thành công; có kết quả tốt

Cụm từ
成功感chéng gōng gǎn

成功感: cảm giác thành công

Cụm từ
呈贡县Chéng gòng xiàn

呈贡县: huyện Trình Công ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam

Cụm từ
成功镇Chéng gōng zhèn

成功镇: Trấn Chenggong hoặc Chengkung ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan

Cụm từ
秤钩chèng gōu

秤钩: móc cân đòn

Cụm từ
城固Chéng gù

城固: Huyện Chenggu ở Hanzhong 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây

Cụm từ
成骨chéng gǔ

成骨: hình thành xương; chứng tạo xương

Cụm từ
城管chéng guǎn

城管: nhân viên thực thi pháp luật chính quyền địa phương; quản lý đô thị (viết tắt của 城市管理行政執法局|城市管理行政执法局[Cheng2 shi4 Guan3 li3 Xing2 zheng4 Zhi2…

Viết tắt
城关chéng guān

城关: khu vực ngoài cổng thành

Cụm từ
城关区Chéng guān Qū

城关区: quận Thành Quan của thành phố Lhasa 拉薩市|拉萨市[La1 sa4 Shi4], tiếng Tây Tạng: Lha sa khrin kon chus, Tây Tạng; quận Thành Quan của thành phố Lan…

Cụm từ
城关镇Chéng guān zhèn

城关镇: trấn Thành Quan (tên địa phương phổ biến)

Cụm từ
成骨不全症chéng gǔ bù quán zhèng

成骨不全症: bệnh tạo xương bất toàn (OI); bệnh xương thủy tinh

Cụm từ
成规chéng guī

成规: quy tắc đã định; lối mòn

Cụm từ
城郭chéng guō

城郭: tường thành

Cụm từ
成果chéng guǒ

成果: kết quả; thành tựu; thu được; lợi nhuận; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
城固县Chéng gù Xiàn

城固县: Huyện Chenggu ở Hanzhong 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây

Cụm từ
澄海Chéng hǎi

澄海: Quận Thành Hải của thành phố Sán Đầu 汕頭市|汕头市[Shan4 tou2 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
程海湖Chéng hǎi Hú

程海湖: hồ Trình Hải ở Lệ Giang 麗江市|丽江市, Vân Nam

Cụm từ
澄海区Chéng hǎi Qū

澄海区: Quận Thành Hải của thành phố Sán Đầu 汕頭市|汕头市[Shan4 tou2 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
成汉Chéng Hàn

成汉: Thành Hán thời Thập lục quốc (304-347)

Cụm từ
乘号chéng hào

乘号: dấu nhân (toán học)

Cụm từ
程颢Chéng Hào

程颢: Trình Hạo (1032-1085), học giả Tân Nho giáo thời Tống

Cụm từ
称号chēng hào

称号: tên; gọi là; danh hiệu

Cụm từ
乘鹤chéng hè

乘鹤: cưỡi hạc; chết

Cụm từ
成核chéng hé

成核: quá trình tạo mầm

Cụm từ
成何体统chéng hé tǐ tǒng

成何体统: Thật là tai tiếng!; Chuyện gì nữa đây?

Cụm từ
橙红色chéng hóng sè

橙红色: màu đỏ cam; màu cam đậm

Cụm từ
称呼chēng hu

称呼: gọi; xưng hô; cách gọi; danh xưng

Cụm từ
成化Chéng huà

成化: Thành Hóa, niên hiệu của hoàng đế Minh thứ tám (trị vì 1465-1487)

Cụm từ