陈列
trưng bày; triển lãm
trưng bày; triển lãm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phòng trưng bày
›陈凯歌Chén Kǎi gēTrần Khải Ca (1952-), đạo diễn phim Trung Quốc
›陈冠希Chén Guān xīEdison Chen (1980-), ca sĩ và diễn viên Hồng Kông
›陈列台chén liè táiquầy hàng
›陈再道Chén Zài dàoTrần Tái Đạo (1909-1993), tướng trong Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc
›陈胜Chén ShèngTrần Thắng (mất năm 208 TCN), phiến loạn thời Tần, lãnh đạo Khởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng…
›陈其迈Chén Qí màiChen Chi-mai (1964-), chính trị gia Đài Loan thuộc Đảng Dân chủ Tiến bộ, phó thủ tướng Trung Hoa Dân Quốc…
›陈胜吴广起义Chén Shèng Wú Guǎng Qǐ yìKhởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng (209 TCN), gần cuối thời Tần
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.