陈纳德
(Claire) Chennault, chỉ huy Phi Hổ trong Thế chiến II
(Claire) Chennault, chỉ huy Phi Hổ trong Thế chiến II
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gạo cũ; gạo để nhiều năm
›陈绍chén Shàorượu Thiệu Hưng cũ
›陈省身Chén Xǐng shēnTrần Tỉnh Thâm (1911-2004), nhà toán học người Trung Quốc và Mỹ
›陈美Chén MěiVanessa-Mae (1978-), nghệ sĩ violin và vận động viên trượt tuyết người Anh sinh ra tại Singapore
›陈皮chén pívỏ cam; vỏ quýt; vỏ cam khô dùng trong y học Trung Quốc
›陈腐chén fǔnhàm chán; sáo rỗng; trống rỗng và nhàm chán; sự tầm thường; lời nói sáo rỗng
›陈独秀Chén Dú xiùTrần Độc Tú (1879-1942), đồng sáng lập Đảng Cộng sản Trung Quốc năm 1921
›陈旧chén jiùlỗi thời
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.