Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
陈纳德陳納德

Chén nà dé

陈纳德 là gì?

陈纳德 [Chén nà dé] có nghĩa là (Claire) Chennault, chỉ huy Phi Hổ trong Thế chiến II.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 陈纳德 trong tiếng Việt

(Claire) Chennault, chỉ huy Phi Hổ trong Thế chiến II

Cách đọc và ghi nhớ 陈纳德

陈纳德 được đọc là Chén nà dé, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(Claire) Chennault, chỉ huy Phi Hổ trong Thế chiến II”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan