陈仁锡
Trần Nhân Tích (1581-1636), học giả cuối Minh và tác giả phong phú
Trần Nhân Tích (1581-1636), học giả cuối Minh và tác giả phong phú
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trần Trọng Lâm, hay Từ Trọng Lâm 許仲琳|许仲琳[Xu3 Zhong4lin2] (khoảng 1567-khoảng 1620), tiểu thuyết gia thời…
›陈元光Chén Yuán guāngTrần Nguyên Quang (657-711), tướng thời nhà Đường với danh hiệu truy phong khai Chương thánh vương…
›陈再道Chén Zài dàoTrần Tái Đạo (1909-1993), tướng trong Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc
›陈胜吴广起义Chén Shèng Wú Guǎng Qǐ yìKhởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng (209 TCN), gần cuối thời Tần
›陈仓Chén cāngtên cổ của thành phố Bảo Kê 寶雞市|宝鸡市[Bao3 ji1 Shi4], Thiểm Tây; quận Trần Thương của thành phố Bảo Kê
›陈仓区Chén cāng Qūquận Trần Thương của thành phố Bảo Kê 寶雞市|宝鸡市[Bao3 ji1 Shi4], Thiểm Tây
›陈凯歌Chén Kǎi gēTrần Khải Ca (1952-), đạo diễn phim Trung Quốc
›陈胜Chén ShèngTrần Thắng (mất năm 208 TCN), phiến loạn thời Tần, lãnh đạo Khởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.