Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng C

6.639 mục từ · Trang 56/111

chǐ

欼: uống

Từ vựng
chǐ

歯: biến thể của 齒|齿 trong tiếng Nhật

Từ vựng
chí

池: ao; hồ chứa; hào nước

Từ vựng
chì

炽: cháy; bừng cháy; rực rỡ; lừng lẫy

Từ vựng
chī

瓻: hũ rượu lớn

Từ vựng
chī

痴: đần độn; tình cảm; ngốc nghếch; ngu ngốc; ngớ ngẩn

Từ vựng
chì

瘛: dùng trong 瘛瘲|瘛疭[chi4zong4]; tiếng Đài Loan đọc là [qi4]

Từ vựng
chī

痴: biến thể của 痴[chi1]

Từ vựng
chī

眵: chất tiết (ghèn) từ màng nhầy của mắt

Từ vựng
chī

离: loài thú thần thoại (cổ)

Từ vựng
chí

竾: biến thể của 篪[chi2]

Từ vựng
chī

笞: đánh bằng dải tre

Từ vựng
chí

箎: sáo trúc có 8 lỗ

Từ vựng
chí

篪: sáo trúc có 7 hoặc 8 lỗ

Từ vựng
chī

粚: biến thể cũ của 黐[chi1]

Từ vựng
𫄨chī

𫄨: sợi mịn của gai; lanh

Từ vựng
chì

翅: biến thể của 翅[chi4]

Từ vựng
chì

翅: cánh (của chim hoặc côn trùng) (hình thức bị giới hạn)

Từ vựng
Chí

茌: tên một huyện ở Sơn Đông

Từ vựng
chī

蚩: ngu dốt; sâu

Từ vựng
chí

蚳: trứng kiến

Từ vựng
chī

螭: rồng chưa mọc sừng (trong thần thoại hoặc huy hiệu); biến thể của 魑[chi1]

Từ vựng
chǐ

褫: tước bỏ; tước đoạt; bãi nhiệm; cách chức; cởi đồ

Từ vựng
chǐ

誃: tách rời

Từ vựng
chǐ

豉: đậu lên men muối

Từ vựng
chì

赤: đỏ; đỏ thẫm; trần; trần truồng

Từ vựng
chì

跮: đi vội vàng

Từ vựng
chì

踅: đi với một chân

Từ vựng
chí

踟: chần chừ; không quyết định; do dự

Từ vựng
chí

遅: biến thể Nhật Bản của 遲|迟

Từ vựng
chí

遟: biến thể của 遲|迟[chi2]

Từ vựng
chí

迟: muộn; trễ; chậm

Từ vựng
Chī

郗: họ [Chi1]; tên một thành phố cổ

Từ vựng
chì

饬: (dạng kết hợp) sắp xếp; ngăn nắp; cẩn trọng; ngoan ngoãn; ra lệnh (cho ai đó)

Từ vựng
chì

饎: thức ăn; nấu ăn

Từ vựng
chí

驰: chạy nhanh; phóng nước đại; phi nước kiệu; phổ biến; lan truyền

Từ vựng
chī

魑: dùng trong 魑魅[chi1mei4]

Từ vựng
chī

鸱: cú mèo scops

Từ vựng
chì

鶒: một loại chim nước

Từ vựng
chī

黐: nhựa bẫy chim

Từ vựng
齿chǐ

齿: răng; LT:顆|颗[ke1]

Từ vựng
痴騃chī ái

痴騃: ngu ngốc; dại dột

Cụm từ
吃案chī àn

吃案: (Đài Loan) (cảnh sát) che giấu tội phạm (tức là che đậy sự tồn tại của vụ án hình sự để cải thiện số liệu phá án hoặc để nhận hối lộ, v.v.)

Cụm từ
尺八chǐ bā

尺八: shakuhachi (sáo trúc Nhật Bản)

Cụm từ
吃白饭chī bái fàn

吃白饭: ăn cơm trắng; ( nghĩa bóng ) ăn không trả tiền; sống bám người khác; ăn chực

Cụm từ
吃白食chī bái shí

吃白食: ăn không trả tiền; ăn chực

Cụm từ
翅膀chì bǎng

翅膀: cánh; LT:個|个[ge4],對|对[dui4]

Cụm từ
赤膀鸭chì bǎng yā

赤膀鸭: (loài chim ở Trung Quốc) vịt cánh trắng (Anas strepera)

Cụm từ
翅膀硬chì bǎng yìng

翅膀硬: (chim) đủ lông đủ cánh; (nghĩa bóng) (người) không còn cần phải phục tùng cha mẹ, người hướng dẫn, v.v.; thoát ly khỏi người đã hỗ trợ mình đến…

Cụm từ
吃饱chī bǎo

吃饱: ăn no

Cụm từ
吃饱撑着chī bǎo chēng zhe

吃饱撑着: rảnh rỗi không có việc gì làm

Cụm từ
吃饱了饭撑的chī bǎo le fàn chēng de

吃饱了饭撑的: rảnh rỗi không có việc gì làm; xem 吃飽撐著|吃饱撑着

Cụm từ
吃霸王餐chī bà wáng cān

吃霸王餐: ăn quỵt; rời đi mà không trả tiền

Cụm từ
笞背chī bèi

笞背: đánh roi hoặc quất vào lưng

Cụm từ
嗤鼻chī bí

嗤鼻: xem 嗤之以鼻[chi1 zhi1 yi3 bi2]

Cụm từ
赤壁Chì bì

赤壁: Chibi, thành phố cấp huyện ở Xianning 咸寧市|咸宁市[Xian2 ning2 shi4], Hồ Bắc; Chibi hay Xích Bích ở quận Huangzhou 黃州區|黄州区[Huang2 zhou1 qu1] của…

Cụm từ
吃瘪chī biě

吃瘪: (thông tục) chịu nhục

Cụm từ
吃别人嚼过的馍不香chī bié rén jiáo guò de mó bù xiāng

吃别人嚼过的馍不香: nghĩa đen: bánh mì người khác nhai rồi thì không ngon (thành ngữ); nghĩa bóng: không có niềm vui khi khám phá điều gì đó nếu người khác đã làm…

Thành ngữ
吃闭门羹chī bì mén gēng

吃闭门羹: bị từ chối không cho vào (thành ngữ); đến nơi thấy cửa đóng

Thành ngữ
赤壁市Chì bì shì

赤壁市: Xích Bích, thành phố cấp huyện ở Hàm Ninh 咸寧市|咸宁市[Xian2 ning2 shi4], Hồ Bắc; Xích Bích hay Xích Bích ở quận Hoàng Châu 黃州區|黄州区[Huang2 zhou1…

Cụm từ