Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
互相推诿
hù xiāng tuī wěi

đùn đẩy trách nhiệm (thành ngữ); mỗi bên đổ lỗi cho nhau; đẩy qua đẩy lại trách nhiệm; mỗi người đều cố gắng trốn tránh trách nhiệm

Thành ngữ
户限为穿
hù xiàn wéi chuān

khách đến không ngớt (thành ngữ)

Thành ngữ
胡言乱语
hú yán luàn yǔ

lảm nhảm vô nghĩa (thành ngữ); lời nói điên rồ và không có căn cứ; nói nhảm nhí

Thành ngữ
呼之即来
hū zhī jí lái

đến khi được gọi (thành ngữ); sẵn sàng và vâng lời; luôn nghe theo lệnh ai đó

Thành ngữ
呼之即来,挥之即去
hū zhī jí lái , huī zhī jí qù

đến khi được gọi (thành ngữ); sẵn sàng và vâng lời; luôn nghe theo lệnh ai đó

Thành ngữ
呼之欲出
hū zhī yù chū

nghĩa đen: sẵn sàng xuất hiện khi được gọi (thành ngữ); nghĩa bóng: sắp lộ ra; (lựa chọn của một người, v.v.) sắp được tiết lộ; (miêu tả nghệ thuật) khắc họa sống động

Thành ngữ
胡诌八扯
hú zhōu bā chě

nói nhảm nhí ngẫu nhiên (thành ngữ); nói bất cứ gì nghĩ ra

Thành ngữ
胡诌乱傍
hú zhōu luàn bàng

nói nhảm nhí tùy tiện (thành ngữ); nói bất cứ gì trong đầu

Thành ngữ
胡诌乱扯
hú zhōu luàn chě

nói nhảm nhí (thành ngữ); nói bất cứ gì trong đầu

Thành ngữ
胡诌乱道
hú zhōu luàn dào

nói nhảm nhí (thành ngữ); nói bất cứ gì xuất hiện trong đầu

Thành ngữ
胡诌乱说
hú zhōu luàn shuō

(thành ngữ) nói nhảm nhí tùy tiện; nói bất cứ gì trong đầu

Thành ngữ
胡作非为
hú zuò fēi wéi

làm loạn (thành ngữ); gây ra tội ác

Thành ngữ
家丑不可外传
jiā chǒu bù kě wài chuán

nghĩa đen: chuyện xấu trong nhà không truyền ra ngoài (thành ngữ); nghĩa bóng: đừng vạch áo cho người xem lưng

Thành ngữ
家丑不可外传,流言切莫轻信
jiā chǒu bù kě wài chuán , liú yán qiè mò qīng xìn

Đừng truyền ra ngoài sự xấu hổ của gia đình, đừng tin tưởng nhẹ dạ vào lời đồn. (thành ngữ); Đừng vạch áo cho người xem lưng, đừng nghe lời đàm tiếu của người khác

Thành ngữ
家丑不可外扬
jiā chǒu bù kě wài yáng

nghĩa đen: chuyện xấu của gia đình không được truyền ra ngoài (thành ngữ); nghĩa bóng: đừng vạch áo cho người xem lưng

Thành ngữ
假道伐虢
jiǎ dào fá Guó

mượn đường để chinh phạt nước Quắc; mượn tài nguyên của đồng minh để tấn công kẻ thù chung (thành ngữ)

Thành ngữ
家道中落
jiā dào zhōng luò

sa cơ lỡ vận (thành ngữ); gặp vận rủi trong tài chính

Thành ngữ
假公济私
jiǎ gōng jì sī

mượn quyền công để làm lợi riêng (thành ngữ); lợi dụng chức vụ công để đạt mục đích cá nhân

Thành ngữ
加官进爵
jiā guān jìn jué

thăng tiến lên hàng quý tộc (thành ngữ)

Thành ngữ
加官进禄
jiā guān jìn lù

thăng chức và tăng lương (thành ngữ)

Thành ngữ
加官进位
jiā guān jìn wèi

thăng chức và tăng lương (thành ngữ)

Thành ngữ
家和万事兴
jiā hé wàn shì xīng

gia đình hòa hợp, vạn sự hưng thịnh (thành ngữ)

Thành ngữ
驾鹤西去
jià hè xī qù

nghĩa đen: cưỡi hạc về Tây Thiên; bóng: qua đời (thành ngữ)

Thành ngữ
家花没有野花香
jiā huā méi yǒu yě huā xiāng

nghĩa đen: hoa trong vườn nhà không sánh được hương hoa dại (thành ngữ); nghĩa bóng: phụ nữ khác có vẻ hấp dẫn hơn bạn đời của mình; đứng núi này trông núi nọ

Thành ngữ
嫁祸于人
jià huò yú rén

chuyển vận rủi cho người khác (thành ngữ); đổ lỗi cho người khác; đùn đẩy trách nhiệm

Thành ngữ
家家户户
jiā jiā hù hù

mỗi gia đình (thành ngữ); mọi nhà

Thành ngữ
家家有本难念的经
jiā jiā yǒu běn nán niàn de jīng

gia đình nào cũng có vấn đề của mình (thành ngữ)

Thành ngữ
家给人足
jiā jǐ rén zú

nghĩa đen: mỗi nhà đều đủ đầy, cá nhân không thiếu thốn (thành ngữ); cuộc sống sung túc

Thành ngữ
嫁鸡随鸡
jià jī suí jī

Lấy chồng theo chồng (thành ngữ); Phụ nữ nên theo lời chồng dặn.; Chúng ta phải học cách chấp nhận những người xung quanh

Thành ngữ
嫁鸡随鸡,嫁狗随狗
jià jī suí jī , jià gǒu suí gǒu

lấy chồng gà theo gà, lấy chồng chó theo chó (thành ngữ)

Thành ngữ