身不由己
không có tự do hành động (thành ngữ); không tự nguyện; không theo ý muốn; dù không muốn
không có tự do hành động (thành ngữ); không tự nguyện; không theo ý muốn; dù không muốn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dạy bằng làm gương hơn là giải thích bằng lời (thành ngữ); hành động nói to hơn lời nói
›身在福中不知福shēn zài fú zhōng bù zhī fúsống trong phúc mà không biết hưởng (thành ngữ); không biết mình đang hạnh phúc
›身正不怕影子斜shēn zhèng bù pà yǐng zi xiénghĩa đen: người đứng thẳng thì không sợ bóng nghiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ cần sống chính trực…
›身无分文shēn wú fēn wénkhông một xu dính túi (thành ngữ)
›身体力行shēn tǐ lì xíngthực hành điều mình thuyết giảng (thành ngữ)
›身先朝露shēn xiān zhāo lùcơ thể sẽ đi cùng sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: sự tồn tại mong manh và bấp bênh của con người
›身在曹营心在汉shēn zài Cáo yíng xīn zài Hànsống ở doanh trại Tào mà lòng ở Hán (thành ngữ); ở một nơi nhưng lòng mong mỏi nơi khác
›身心交病shēn xīn jiāo bìngmệt mỏi cả tâm hồn lẫn thể xác (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.