圣经贤传
nghĩa đen: kinh điển và tiểu sử hiền triết (thành ngữ); chỉ các văn bản kinh điển Nho giáo
nghĩa đen: kinh điển và tiểu sử hiền triết (thành ngữ); chỉ các văn bản kinh điển Nho giáo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: bò liếm bê một cách trìu mến (thành ngữ); bóng: thể hiện tình cảm sâu sắc với con cái
›色厉内荏sè lì nèi rěnnghĩa đen: mạnh mẽ bên ngoài nhưng yếu đuối bên trong (thành ngữ); bề ngoài hung hăng nhưng bên trong nhát…
›声嘶力竭shēng sī lì jiéla hét đến khản cả giọng (thành ngữ)
›声情并茂shēng qíng bìng mào(về ca sĩ, v.v.) xuất sắc về giọng hát và biểu cảm (thành ngữ)
›声东击西shēng dōng jī xīdọa đánh hướng đông, tấn công hướng tây (thành ngữ); tạo sự đánh lạc hướng
›耸人听闻sǒng rén tīng wénphóng đại gây sốc (thành ngữ); cố ý phóng đại để dọa người
›肃然起敬sù rán qǐ jìngcảm thấy rất tôn kính ai đó (thành ngữ)
›缩衣节食suō yī jié shítiết kiệm quần áo và thực phẩm; thắt lưng buộc bụng (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.