神采奕奕
tinh thần phơi phới (thành ngữ); tràn đầy sức sống; toát ra sức khỏe và năng lượng
tinh thần phơi phới (thành ngữ); tràn đầy sức sống; toát ra sức khỏe và năng lượng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tinh thần hứng khởi (thành ngữ); rạng rỡ sức khỏe và năng lượng
›神清气爽shén qīng qì shuǎng(thành ngữ) tràn đầy sức sống; thư thái và tỉnh táo
›神魂颠倒shén hún diān dǎonghĩa đen: tinh thần và linh hồn lộn ngược (thành ngữ); mê mẩn và yêu say đắm; bị cuốn hút; quyến rũ
›神劳形瘁shén láo xíng cuìkiệt quệ cả về tinh thần lẫn thể xác (thành ngữ)
›神通广大shén tōng guǎng dà(thành ngữ) có phép thuật vĩ đại; có năng lực phi thường
›神机妙算shén jī miào suànmưu lược thần kỳ và kế hoạch tuyệt vời (thành ngữ); kế hoạch tài tình; vô cùng khéo léo trong mưu kế
›神差鬼使shén chāi guǐ shǐtác động của thần thánh và ma quỷ (thành ngữ); sự kiện khó giải thích đòi hỏi lời giải thích siêu nhiên; sự…
›神憎鬼厌shén zēng guǐ yàn(thành ngữ) đáng ghét; đáng khinh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.