生拉活扯
khoa trương ý nghĩa một cách quá mức (thành ngữ)
khoa trương ý nghĩa một cách quá mức (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nuốt chửng (thành ngữ); (ví von) áp dụng một cách thiếu phê phán
›生米做成熟饭shēng mǐ zuò chéng shú fànnghĩa đen: gạo sống đã nấu thành cơm (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyện đã làm không thể thay đổi; Quá muộn để…
›生米煮成熟饭shēng mǐ zhǔ chéng shú fàngạo đã nấu thành cơm; việc đã rồi; quá muộn để thay đổi (thành ngữ)
›生米熟饭shēng mǐ shú fànviết tắt của 生米煮成熟飯|生米煮成熟饭, nghĩa đen: gạo sống đã nấu thành cơm (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyện đã làm…
›生财有道shēng cái yǒu dàonghĩa đen: có nguyên tắc trong việc kiếm tiền (thành ngữ); nghĩa bóng: có tài kinh doanh; biết cách tích luỹ…
›生于忧患,死于安乐shēng yú yōu huàn , sǐ yú ān lèthành công trong gian khổ và diệt vong trong an nhàn (thành ngữ); sự sống nảy sinh từ đau khổ, cái chết đến…
›生荣死哀shēng róng sǐ āisống vinh dự, chết thương tiếc (thành ngữ)
›生死有命shēng sǐ yǒu mìngsống chết có số mệnh (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.