Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
không thể xoay chuyển tình thế tuyệt vọng (thành ngữ); không cứu vãn được tình hình
đầu và mặt bẩn thỉu (thành ngữ); phủ đầy bụi bẩn; chán nản và u sầu
thay đổi ý định (thành ngữ)
(thành ngữ) nhận cả khen ngợi lẫn chỉ trích; nhận được đánh giá trái chiều
quá muộn để hối hận (thành ngữ); Vô ích khi hối tiếc sau sự việc
nghĩa đen: cáo mượn oai hùm (thành ngữ); nghĩa bóng: dựa vào quan hệ quyền thế để hù dọa người khác
(thành ngữ) quấy nhiễu không ngừng
nghĩa đen: hổ ngồi rồng cuộn (thành ngữ); nghĩa bóng: địa hình hiểm trở
nghĩa đen: hổ ngồi rồng cuộn (thành ngữ); nghĩa bóng: địa hình hiểm trở
nghĩa đen: thoát khỏi miệng hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: thoát chết trong gang tấc
gọi đến và quát bảo đi (thành ngữ); quát tháo mệnh lệnh; luôn luôn sai bảo người khác
nghĩa đen: đuôi cáo (thành ngữ); dấu hiệu rõ ràng của ý đồ xấu; để lộ bản chất xấu; bằng chứng tiết lộ kẻ ác
nuốt chửng một miếng (thành ngữ); (bóng) chấp nhận mà không suy nghĩ; tiếp thu một cách mù quáng
nghĩa đen: hồn lìa khỏi xác (thành ngữ); nghĩa bóng: sợ đến mất hồn; hoảng hốt
bị phân tâm (thành ngữ); không chú ý; sợ hãi đến mất trí
nghĩa đen: hồn bay phách lạc (thành ngữ); bị sợ cứng người; sợ mất hồn; kinh hoàng
mơ màng; buồn ngủ (thành ngữ)
gọi cái gì là bò hay ngựa (thành ngữ); gọi thế nào cũng được; Xúc phạm tôi cũng không sao, tôi không quan tâm gọi tôi là gì
gọi cái gì là bò hay ngựa (thành ngữ); gọi thế nào cũng được; Xúc phạm tôi cũng không sao, tôi không quan tâm gọi tôi là gì
tựa như thiên nhiên; chất lượng tuyệt hảo (thành ngữ)
ma vương chuyển thế (thành ngữ); ác quỷ đội lốt người
thừa nước đục thả câu (thành ngữ); lợi dụng khủng hoảng để trục lợi; cũng viết 渾水摸魚|浑水摸鱼
thừa nước đục thả câu (thành ngữ); lợi dụng khủng hoảng để trục lợi cá nhân
nghĩa đen trời tối đất đen (thành ngữ); nghĩa bóng tối đen như mực; bị ngất; lộn xộn; thời kỳ rối ren
nhầm lẫn giữa hai thứ (thành ngữ); lẫn lộn
làm cho đúng sai lẫn lộn (thành ngữ)
làm mơ hồ sự thật (thành ngữ); đánh lừa công chúng bằng cách quanh co và bịa đặt
nhảy nhót tung tăng (thành ngữ); hoạt bát; khỏe mạnh và năng động
đi khảo giá (thành ngữ)
khảo giá trước sẽ không bị thiệt (thành ngữ)