Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
回天无力
huí tiān wú lì

không thể xoay chuyển tình thế tuyệt vọng (thành ngữ); không cứu vãn được tình hình

Thành ngữ
灰头土脸
huī tóu tǔ liǎn

đầu và mặt bẩn thỉu (thành ngữ); phủ đầy bụi bẩn; chán nản và u sầu

Thành ngữ
回心转意
huí xīn zhuǎn yì

thay đổi ý định (thành ngữ)

Thành ngữ
毁誉参半
huǐ yù - cān bàn

(thành ngữ) nhận cả khen ngợi lẫn chỉ trích; nhận được đánh giá trái chiều

Thành ngữ
悔之无及
huǐ zhī wú jí

quá muộn để hối hận (thành ngữ); Vô ích khi hối tiếc sau sự việc

Thành ngữ
狐假虎威
hú jiǎ hǔ wēi

nghĩa đen: cáo mượn oai hùm (thành ngữ); nghĩa bóng: dựa vào quan hệ quyền thế để hù dọa người khác

Thành ngữ
胡搅蛮缠
hú jiǎo mán chán

(thành ngữ) quấy nhiễu không ngừng

Thành ngữ
虎踞龙盘
hǔ jù lóng pán

nghĩa đen: hổ ngồi rồng cuộn (thành ngữ); nghĩa bóng: địa hình hiểm trở

Thành ngữ
虎踞龙蟠
hǔ jù lóng pán

nghĩa đen: hổ ngồi rồng cuộn (thành ngữ); nghĩa bóng: địa hình hiểm trở

Thành ngữ
虎口余生
hǔ kǒu yú shēng

nghĩa đen: thoát khỏi miệng hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: thoát chết trong gang tấc

Thành ngữ
呼来喝去
hū lái hè qù

gọi đến và quát bảo đi (thành ngữ); quát tháo mệnh lệnh; luôn luôn sai bảo người khác

Thành ngữ
狐狸尾巴
hú li wěi ba

nghĩa đen: đuôi cáo (thành ngữ); dấu hiệu rõ ràng của ý đồ xấu; để lộ bản chất xấu; bằng chứng tiết lộ kẻ ác

Thành ngữ
囫囵吞枣
hú lún tūn zǎo

nuốt chửng một miếng (thành ngữ); (bóng) chấp nhận mà không suy nghĩ; tiếp thu một cách mù quáng

Thành ngữ
魂不附体
hún bù fù tǐ

nghĩa đen: hồn lìa khỏi xác (thành ngữ); nghĩa bóng: sợ đến mất hồn; hoảng hốt

Thành ngữ
魂不守舍
hún bù shǒu shè

bị phân tâm (thành ngữ); không chú ý; sợ hãi đến mất trí

Thành ngữ
魂飞魄散
hún fēi pò sàn

nghĩa đen: hồn bay phách lạc (thành ngữ); bị sợ cứng người; sợ mất hồn; kinh hoàng

Thành ngữ
昏昏欲睡
hūn hūn yù shuì

mơ màng; buồn ngủ (thành ngữ)

Thành ngữ
呼牛呼马
hū niú hū mǎ

gọi cái gì là bò hay ngựa (thành ngữ); gọi thế nào cũng được; Xúc phạm tôi cũng không sao, tôi không quan tâm gọi tôi là gì

Thành ngữ
呼牛作马
hū niú zuò mǎ

gọi cái gì là bò hay ngựa (thành ngữ); gọi thế nào cũng được; Xúc phạm tôi cũng không sao, tôi không quan tâm gọi tôi là gì

Thành ngữ
浑然天成
hún rán tiān chéng

tựa như thiên nhiên; chất lượng tuyệt hảo (thành ngữ)

Thành ngữ
混世魔王
hùn shì mó wáng

ma vương chuyển thế (thành ngữ); ác quỷ đội lốt người

Thành ngữ
混水摸鱼
hún shuǐ mō yú

thừa nước đục thả câu (thành ngữ); lợi dụng khủng hoảng để trục lợi; cũng viết 渾水摸魚|浑水摸鱼

Thành ngữ
浑水摸鱼
hún shuǐ mō yú

thừa nước đục thả câu (thành ngữ); lợi dụng khủng hoảng để trục lợi cá nhân

Thành ngữ
昏天黑地
hūn tiān hēi dì

nghĩa đen trời tối đất đen (thành ngữ); nghĩa bóng tối đen như mực; bị ngất; lộn xộn; thời kỳ rối ren

Thành ngữ
混为一谈
hùn wéi yī tán

nhầm lẫn giữa hai thứ (thành ngữ); lẫn lộn

Thành ngữ
混淆是非
hùn xiáo shì fēi

làm cho đúng sai lẫn lộn (thành ngữ)

Thành ngữ
混淆视听
hùn xiáo shì tīng

làm mơ hồ sự thật (thành ngữ); đánh lừa công chúng bằng cách quanh co và bịa đặt

Thành ngữ
活蹦乱跳
huó bèng luàn tiào

nhảy nhót tung tăng (thành ngữ); hoạt bát; khỏe mạnh và năng động

Thành ngữ
货比三家
huò bǐ sān jiā

đi khảo giá (thành ngữ)

Thành ngữ
货比三家不吃亏
huò bǐ sān jiā bù chī kuī

khảo giá trước sẽ không bị thiệt (thành ngữ)

Thành ngữ