身怀六甲
mang thai (thành ngữ)
mang thai (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mệt mỏi cả tâm hồn lẫn thể xác (thành ngữ)
›身心交病shēn xīn jiāo bìngmệt mỏi cả tâm hồn lẫn thể xác (thành ngữ)
›身教胜于言教shēn jiào shèng yú yán jiàodạy bằng làm gương hơn là giải thích bằng lời (thành ngữ); hành động nói to hơn lời nói
›身正不怕影子斜shēn zhèng bù pà yǐng zi xiénghĩa đen: người đứng thẳng thì không sợ bóng nghiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ cần sống chính trực…
›身无分文shēn wú fēn wénkhông một xu dính túi (thành ngữ)
›身经百战shēn jīng bǎi zhànnghĩa đen: từng trải trăm trận (thành ngữ); nghĩa bóng: có kinh nghiệm; lão luyện
›身在福中不知福shēn zài fú zhōng bù zhī fúsống trong phúc mà không biết hưởng (thành ngữ); không biết mình đang hạnh phúc
›身临其境shēn lín qí jìng(thành ngữ) tự mình trải nghiệm; thực sự ở đó (khác với chỉ đọc về nó, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.