Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách thành ngữ

5.677 mục từ · Trang 58/95

色令智昏sè lìng zhì hūn

色令智昏: mất lý trí vì dục vọng; điên cuồng vì tình dục (thành ngữ)

Thành ngữ
僧多粥少sēng duō zhōu shǎo

僧多粥少: nghĩa đen: nhiều sư ít cháo (thành ngữ); nghĩa bóng: không đủ để chia; cầu nhiều hơn cung

Thành ngữ
煞费苦心shà fèi kǔ xīn

煞费苦心: mất nhiều công sức (thành ngữ); cần cù; chịu nhiều nỗ lực

Thành ngữ
杀鸡儆猴shā jī jǐng hóu

杀鸡儆猴: nghĩa đen: giết gà doạ khỉ (thành ngữ); nghĩa bóng: trừng phạt một người để làm gương cho người khác

Thành ngữ
杀鸡警猴shā jī jǐng hóu

杀鸡警猴: nghĩa đen: giết gà để cảnh báo khỉ (thành ngữ); trừng phạt một cá nhân để làm gương cho người khác

Thành ngữ
杀鸡取卵shā jī qǔ luǎn

杀鸡取卵: nghĩa đen: giết gà lấy trứng (thành ngữ); nghĩa bóng: giết ngỗng đẻ trứng vàng

Thành ngữ
杀鸡吓猴shā jī xià hóu

杀鸡吓猴: nghĩa đen: giết gà doạ khỉ (thành ngữ); trừng phạt một người để làm gương cho người khác

Thành ngữ
杀鸡宰鹅shā jī zǎi é

杀鸡宰鹅: giết gà mổ ngỗng (thành ngữ)

Thành ngữ
杀君马者道旁儿shā jūn mǎ zhě dào páng ér

杀君马者道旁儿: nghĩa đen: người qua đường giết chết ngựa của vua (thành ngữ) (dựa trên câu chuyện cổ về việc mọi người dọc đường cổ vũ một kỵ sĩ phi ngựa qua…

Thành ngữ
善财难舍shàn cái nán shě

善财难舍: quý trọng của cải và khó từ bỏ (thành ngữ); từ chối đóng góp từ thiện; keo kiệt; bủn xỉn

Thành ngữ
山长水远shān cháng shuǐ yuǎn

山长水远: (thành ngữ) hành trình dài và gian khổ

Thành ngữ
煽风点火shān fēng diǎn huǒ

煽风点火: (thành ngữ) thổi bùng ngọn lửa; xúi giục người khác; gây rắc rối

Thành ngữ
山高海深shān gāo hǎi shēn

山高海深: cao như núi và sâu như biển (thành ngữ); sự rộng lớn vô hạn

Thành ngữ
山高水长shān gāo shuǐ cháng

山高水长: cao như núi và dài như sông (thành ngữ); bóng gió cao quý và sâu rộng

Thành ngữ
山高水险shān gāo shuǐ xiǎn

山高水险: nghĩa đen: núi cao và nước xiết; đảm nhận nhiệm vụ hoặc hành trình gian nan (thành ngữ)

Thành ngữ
商飙徐起shāng biāo xú qǐ

商飙徐起: gió thu đến nhẹ nhàng (thành ngữ)

Thành ngữ
上不得台盘shàng bù dé tái pán

上不得台盘: (thành ngữ) thiếu sự tinh tế xã hội và không đủ tư cách làm đại diện

Thành ngữ
上不了台面shàng bù liǎo tái miàn

上不了台面: tốt hơn là không tiết lộ (thành ngữ); không để lộ; quá kém cỏi để phô bày trước công chúng

Thành ngữ
上刀山,下火海shàng dāo shān , xià huǒ hǎi

上刀山,下火海: nghĩa đen: trèo núi đao, xuống biển lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: trải qua gian khổ và thử thách (thường vì mục đích cao cả)

Thành ngữ
上刀山,下油锅shàng dāo shān , xià yóu guō

上刀山,下油锅: nghĩa đen: trèo núi đao, xuống chảo dầu (thành ngữ); nghĩa bóng: trải qua gian khổ và thử thách

Thành ngữ
伤风败俗shāng fēng bài sú

伤风败俗: xúc phạm đạo đức công cộng (thành ngữ)

Thành ngữ
伤筋动骨shāng jīn dòng gǔ

伤筋动骨: bị thương nghiêm trọng (thành ngữ)

Thành ngữ
伤筋断骨shāng jīn duàn gǔ

伤筋断骨: bị thương nghiêm trọng (thành ngữ)

Thành ngữ
伤及无辜shāng jí wú gū

伤及无辜: làm hại người vô tội (thành ngữ)

Thành ngữ
上梁不正下梁歪shàng liáng bù zhèng xià liáng wāi

上梁不正下梁歪: nghĩa đen: Xà trên không thẳng thì xà dưới sẽ cong (thành ngữ); nghĩa bóng: cấp dưới bắt chước thói hư tật xấu của cấp trên

Thành ngữ
上气不接下气shàng qì bù jiē xià qì

上气不接下气: thở không ra hơi (thành ngữ); thở hổn hển

Thành ngữ
伤天害理shāng tiān hài lǐ

伤天害理: xúc phạm trời và lý (thành ngữ); hành động tàn ác kêu trời; hành vi tàn nhẫn

Thành ngữ
上天入地shàng tiān rù dì

上天入地: nghĩa đen: lên trời xuống địa ngục (thành ngữ); nghĩa bóng: làm mọi cách; tìm kiếm khắp nơi

Thành ngữ
上天无路,入地无门shàng tiān wú lù , rù dì wú mén

上天无路,入地无门: nghĩa đen: không có đường lên trời, không có cửa vào đất (thành ngữ); nghĩa bóng: lâm vào đường cùng; bị mắc kẹt trong tình huống vô vọng

Thành ngữ
上下其手shàng xià qí shǒu

上下其手: giơ tay lên xuống (thành ngữ); ra hiệu mang tính âm mưu; bóng gió thông đồng để lừa đảo

Thành ngữ
伤心惨目shāng xīn cǎn mù

伤心惨目: (thành ngữ) quá thảm khốc không dám nhìn

Thành ngữ
上行下效shàng xíng xià xiào

上行下效: cấp dưới noi gương cấp trên (thành ngữ)

Thành ngữ
赏心悦目shǎng xīn yuè mù

赏心悦目: ấm lòng và đẹp mắt (thành ngữ); dễ chịu; thú vị

Thành ngữ
上一次当,学一次乖shàng yī cì dàng , xué yī cì guāi

上一次当,学一次乖: rút kinh nghiệm cho lần sau (thành ngữ); một lần bị cắn, sẽ cẩn thận hơn

Thành ngữ
上有老下有小shàng yǒu lǎo xià yǒu xiǎo

上有老下有小: nghĩa đen: trên có người già, dưới có trẻ nhỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: phải chăm sóc cả cha mẹ già và con cái; thế hệ sandwich

Thành ngữ
上有天堂,下有苏杭shàng yǒu tiān táng , xià yǒu Sū Háng

上有天堂,下有苏杭: nghĩa đen: phía trên có thiên đường, phía dưới có Tô Hàng 蘇杭|苏杭[Su1 Hang2] (thành ngữ); nghĩa bóng: vẻ đẹp và sự giàu có của Tô Châu và Hàng…

Thành ngữ
上有政策,下有对策shàng yǒu zhèng cè , xià yǒu duì cè

上有政策,下有对策: bên trên có chính sách, bên dưới có đối sách (thành ngữ)

Thành ngữ
上贼船shàng zéi chuán

上贼船: nghĩa đen: lên tàu cướp biển (thành ngữ); nghĩa bóng: kết giao với tội phạm

Thành ngữ
杀牛宰羊shā niú zǎi yáng

杀牛宰羊: giết bò mổ cừu; chuẩn bị bữa tiệc lớn (thành ngữ)

Thành ngữ
善解人意shàn jiě rén yì

善解人意: giỏi hiểu người khác (thành ngữ)

Thành ngữ
山峦重叠shān luán chóng dié

山峦重叠: dãy núi cao chồng chéo (thành ngữ)

Thành ngữ
山盟海誓shān méng hǎi shì

山盟海誓: thề yêu nhau đến chết (thành ngữ); lời thề yêu thương vĩnh cửu; thề trước tất cả các vị thần

Thành ngữ
山明水秀shān míng shuǐ xiù

山明水秀: nghĩa đen: núi non tươi đẹp, nước chảy trong veo (thành ngữ); nghĩa bóng: phong cảnh đẹp mê hồn

Thành ngữ
山青水灵shān qīng shuǐ líng

山青水灵: nghĩa đen: núi xanh nước biếc (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh sắc tươi đẹp và sống động

Thành ngữ
山清水秀shān qīng shuǐ xiù

山清水秀: nghĩa đen: núi non tươi đẹp, sông nước trong lành (thành ngữ); nghĩa bóng: phong cảnh hữu tình

Thành ngữ
山穷水尽shān qióng shuǐ jìn

山穷水尽: núi cùng sông tận (thành ngữ); đường cùng; không có lối thoát

Thành ngữ
潸然泪下shān rán lèi xià

潸然泪下: rơi nước mắt lặng lẽ (thành ngữ)

Thành ngữ
善始善终shàn shǐ shàn zhōng

善始善终: có đầu có cuối (thành ngữ); làm đến cùng; hoàn thành trọn vẹn; tôi đã bắt đầu, nên sẽ kết thúc

Thành ngữ
闪烁其词shǎn shuò qí cí

闪烁其词: nói năng quanh co (thành ngữ); vòng vo tam quốc

Thành ngữ
山颓木坏shān tuí mù huài

山颓木坏: núi đổ cây hư (thành ngữ); một bậc thánh nhân qua đời

Thành ngữ
山外有山,天外有天shān wài yǒu shān , tiān wài yǒu tiān

山外有山,天外有天: (thành ngữ) dù cái gì đó tốt đến đâu, luôn có cái gì đó tốt hơn; trong thế giới rộng lớn có người tài giỏi hơn mình

Thành ngữ
善有善报shàn yǒu shàn bào

善有善报: ở hiền gặp lành (thành ngữ); làm điều tốt sẽ được đáp lại tốt

Thành ngữ
山珍海错shān zhēn hǎi cuò

山珍海错: sơn hào hải vị (thành ngữ); (ví von) một bữa tiệc thịnh soạn đầy món ngon

Thành ngữ
山中无老虎,猴子称大王shān zhōng wú lǎo hǔ , hóu zi chēng dà wáng

山中无老虎,猴子称大王: trong xứ sở không có hổ, khỉ làm vua (thành ngữ); (tuỳ nguồn, từ cuối có thể là 大王[da4 wang2] hoặc 大王[dai4 wang5])

Thành ngữ
善自为谋shàn zì wéi móu

善自为谋: giỏi làm lợi cho bản thân (thành ngữ)

Thành ngữ
善自珍摄shàn zì zhēn shè

善自珍摄: giữ gìn sức khỏe! (thành ngữ)

Thành ngữ
少见多怪shǎo jiàn duō guài

少见多怪: người ít trải đời thì sẽ kinh ngạc trước một số việc (thành ngữ); bị sốc vì thiếu hiểu biết; ngây thơ; không từng trải

Thành ngữ
少女露笑脸,婚事半成全shào nǚ lù xiào liǎn , hūn shì bàn chéng quán

少女露笑脸,婚事半成全: Khi cô gái mỉm cười, công việc của bà mối coi như xong một nửa. (thành ngữ)

Thành ngữ
沙盘推演shā pán tuī yǎn

沙盘推演: lên kế hoạch nhiệm vụ quân sự trên sa bàn (thành ngữ); diễn tập một hành động hoặc hoạt động đã lên kế hoạch; tiến hành diễn tập thử

Thành ngữ
杀人不眨眼shā rén bù zhǎ yǎn

杀人不眨眼: giết người không chớp mắt (thành ngữ); tàn nhẫn; lạnh lùng

Thành ngữ