盛况空前
một sự kiện hoành tráng và chưa từng có (thành ngữ)
một sự kiện hoành tráng và chưa từng có (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trong thoáng chốc, muôn vàn thay đổi (thành ngữ); thay đổi lớn và nhanh chóng
›瘦骨嶙峋shòu gǔ lín xúngầy; tiều tụy (thành ngữ)
›瘦骨伶仃shòu gǔ líng dīng(thành ngữ) gầy trơ xương; gầy gò
›瘦死的骆驼比马大shòu sǐ de luò tuo bǐ mǎ dànghĩa đen: ngay cả con lạc đà gầy cũng to hơn con ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: ngay cả khi bị tổn thất…
›石沉大海shí chén dà hǎinghĩa đen: ném đá chìm xuống biển (thành ngữ); nghĩa bóng: không có hồi âm
›疏财重义shū cái zhòng yìphân phát tiền, ủng hộ chính nghĩa (thành ngữ); nghĩa bóng: đóng góp hào phóng vì mục đích chung
›疏财仗义shū cái zhàng yìphân phát tiền, đấu tranh vì chính nghĩa (thành ngữ); nghĩa bóng: hào phóng giúp đỡ người khó khăn
›疏而不漏shū ér bù lòulỏng nhưng không để lọt (thành ngữ, từ Lão Tử 老子[Lao3 zi3]); đạo Trời công bằng, kẻ có tội sẽ không thoát
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.