煞有介事
làm ra vẻ nghiêm túc (thành ngữ); tỏ ra như đang rất nghiêm trọng
làm ra vẻ nghiêm túc (thành ngữ); tỏ ra như đang rất nghiêm trọng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quen tay hay làm (thành ngữ); thực hành làm nên hoàn hảo
›煞费苦心shà fèi kǔ xīnmất nhiều công sức (thành ngữ); cần cù; chịu nhiều nỗ lực
›煽风点火shān fēng diǎn huǒ(thành ngữ) thổi bùng ngọn lửa; xúi giục người khác; gây rắc rối
›熟人熟事shú rén - shú shì(thành ngữ) quen thuộc; có quan hệ thường xuyên với
›熟语shú yǔthành ngữ
›潸然泪下shān rán lèi xiàrơi nước mắt lặng lẽ (thành ngữ)
›率尔操觚shuài ěr cāo gūsáng tác một cách tùy tiện (thành ngữ); viết vội vàng
›率兽食人shuài shòu shí rénnghĩa đen: dẫn thú vật ăn thịt người (thành ngữ); nghĩa bóng: chính quyền bạo ngược áp bức nhân dân
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.