Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
生老病死

shēng lǎo bìng sǐ

生老病死 là gì?

生老病死 [shēng lǎo bìng sǐ] có nghĩa là nghĩa đen: sinh ra, già đi, bệnh tật và chết đi (thành ngữ); nghĩa bóng: số phận con người (tức là tử vong).

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 生老病死 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: sinh ra, già đi, bệnh tật và chết đi (thành ngữ)
  2. nghĩa bóng: số phận con người (tức là tử vong)

Cách đọc và ghi nhớ 生老病死

生老病死 được đọc là shēng lǎo bìng sǐ, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: sinh ra, già đi, bệnh tật và chết đi (thành ngữ); nghĩa bóng: số phận con người (tức là tử vong)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan