歃血为盟
bôi máu lên môi khi tuyên thệ (thành ngữ); thề một lời thề thiêng liêng
bôi máu lên môi khi tuyên thệ (thành ngữ); thề một lời thề thiêng liêng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thời gian không đợi người (thành ngữ)
›岁月如梭suì yuè rú suōthời gian thấm thoắt thoi đưa (thành ngữ)
›岁月流逝suì yuè liú shìthời gian trôi qua (thành ngữ)
›树碑立传shù bēi lì zhuànnghĩa đen: dựng bia viết truyện (thành ngữ); tôn vinh; tán dương; ca ngợi
›树欲静而风不止shù yù jìng ér fēng bù zhǐnghĩa đen: cây muốn yên mà gió chẳng ngừng (thành ngữ); nghĩa bóng: thế giới thay đổi, dù bạn có muốn hay…
›树挪死,人挪活shù nuó sǐ , rén nuó huónghĩa đen: chuyển chỗ, cây chết, người sống (thành ngữ); nghĩa bóng: con người, không như cây cối, phát…
›死不改悔sǐ bù gǎi huǐkhông hối cải dù đối mặt với cái chết (thành ngữ); không ăn năn; rất ngoan cố
›死不瞑目sǐ bù míng mùnghĩa đen: không nhắm mắt sau khi chết (thành ngữ); nghĩa bóng: chết mà còn oan ức chưa được giải quyết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.