升斗小民
(thành ngữ) người nghèo; những người sống cầm chừng
(thành ngữ) người nghèo; những người sống cầm chừng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không cần tự lo cho bản thân (thành ngữ); sống cuộc sống sung sướng
›势成骑虎shì chéng qí hǔcưỡi hổ khó xuống (thành ngữ); nghĩa là khó dừng lại giữa chừng
›升官发财shēng guān fā cáithăng quan phát tài (thành ngữ)
›升堂入室shēng táng rù shìnghĩa đen: đến phòng chính và vào trong buồng (thành ngữ); nghĩa bóng: dần dần thành thạo; đạt đến trình độ…
›十赌九输shí dǔ jiǔ shūnghĩa đen: đánh bạc mười lần thua chín lần (thành ngữ); nghĩa bóng: cờ bạc là trò ngu ngốc
›十恶不赦shí è bù shèác độc không thể tha thứ (thành ngữ); tàn ác
›十年树木,百年树人shí nián shù mù , bǎi nián shù rén(thành ngữ) mười năm trồng cây, trăm năm trồng người
›十全十美shí quán shí měihoàn hảo và đẹp đẽ; tuyệt vời (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.