Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
生不逢时生不逢時

shēng bù féng shí

生不逢时 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 生不逢时 trong tiếng Việt

sinh vào lúc thời thế không thuận lợi (thành ngữ); không may mắn (đặc biệt là khi than phiền về số phận); sinh dưới ngôi sao xấu; sinh ra không hợp thời

Tra từ liên quan