杀猪宰羊
giết lợn mổ cừu (thành ngữ)
giết lợn mổ cừu (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giết bò mổ cừu; chuẩn bị bữa tiệc lớn (thành ngữ)
›杀彘教子shā zhì jiào zǐgiết lợn dạy con (thành ngữ); cha mẹ phải dạy bằng cách làm gương
›杀身之祸shā shēn zhī huò(thành ngữ) bị giết
›杀鸡儆猴shā jī jǐng hóunghĩa đen: giết gà doạ khỉ (thành ngữ); nghĩa bóng: trừng phạt một người để làm gương cho người khác
›杀鸡取卵shā jī qǔ luǎnnghĩa đen: giết gà lấy trứng (thành ngữ); nghĩa bóng: giết ngỗng đẻ trứng vàng
›杀鸡吓猴shā jī xià hóunghĩa đen: giết gà doạ khỉ (thành ngữ); trừng phạt một người để làm gương cho người khác
›杀鸡宰鹅shā jī zǎi égiết gà mổ ngỗng (thành ngữ)
›杀鸡警猴shā jī jǐng hóunghĩa đen: giết gà để cảnh báo khỉ (thành ngữ); trừng phạt một cá nhân để làm gương cho người khác
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.