Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách thành ngữ

5.677 mục từ · Trang 60/95

神劳形瘁shén láo xíng cuì

神劳形瘁: kiệt quệ cả về tinh thần lẫn thể xác (thành ngữ)

Thành ngữ
身临其境shēn lín qí jìng

身临其境: (thành ngữ) tự mình trải nghiệm; thực sự ở đó (khác với chỉ đọc về nó, v.v.)

Thành ngữ
什么风把你吹来的shén me fēng bǎ nǐ chuī lái de

什么风把你吹来的: Gió nào đưa bạn đến đây? (thành ngữ)

Thành ngữ
深谋远虑shēn móu yuǎn lǜ

深谋远虑: kế hoạch sâu xa và suy nghĩ lâu dài; lên kế hoạch trước tỉ mỉ (thành ngữ)

Thành ngữ
神女有心,襄王无梦shén nǚ yǒu xīn , Xiāng Wáng wú mèng

神女有心,襄王无梦: nghĩa đen: tiên nữ có tình, nhưng vua Tương không mộng (thành ngữ); (nói về tình yêu đơn phương của người phụ nữ)

Thành ngữ
深情厚意shēn qíng hòu yì

深情厚意: tình yêu sâu sắc, tình bạn rộng lượng (thành ngữ)

Thành ngữ
神清气爽shén qīng qì shuǎng

神清气爽: (thành ngữ) tràn đầy sức sống; thư thái và tỉnh táo

Thành ngữ
深入浅出shēn rù qiǎn chū

深入浅出: giải thích vấn đề phức tạp bằng cách đơn giản (thành ngữ); (ngôn ngữ) đơn giản và dễ hiểu

Thành ngữ
深入人心shēn rù rén xīn

深入人心: đi sâu vào lòng người; có tác động thực sự đến người dân (thành ngữ)

Thành ngữ
莘莘学子shēn shēn xué zǐ

莘莘学子: rất nhiều học sinh (thành ngữ)

Thành ngữ
伸手不见五指shēn shǒu bù jiàn wǔ zhǐ

伸手不见五指: tối đen như mực (thành ngữ)

Thành ngữ
身首异处shēn shǒu yì chù

身首异处: bị chém đầu (thành ngữ)

Thành ngữ
身体力行shēn tǐ lì xíng

身体力行: thực hành điều mình thuyết giảng (thành ngữ)

Thành ngữ
神通广大shén tōng guǎng dà

神通广大: (thành ngữ) có phép thuật vĩ đại; có năng lực phi thường

Thành ngữ
身无分文shēn wú fēn wén

身无分文: không một xu dính túi (thành ngữ)

Thành ngữ
深恶痛绝shēn wù tòng jué

深恶痛绝: căm ghét cay đắng (thành ngữ); hận thù không đội trời chung; ghê tởm; điều tối kỵ

Thành ngữ
身先朝露shēn xiān zhāo lù

身先朝露: cơ thể sẽ đi cùng sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: sự tồn tại mong manh và bấp bênh của con người

Thành ngữ
甚嚣尘上shèn xiāo chén shàng

甚嚣尘上: ầm ĩ ngút trời (thành ngữ); ầm ĩ kinh khủng; gây náo loạn lớn

Thành ngữ
深信不疑shēn xìn bù yí

深信不疑: tin tưởng vững chắc không chút nghi ngờ (thành ngữ); chắc chắn tuyệt đối về điều gì đó

Thành ngữ
身心交病shēn xīn jiāo bìng

身心交病: mệt mỏi cả tâm hồn lẫn thể xác (thành ngữ)

Thành ngữ
身心交瘁shēn xīn jiāo cuì

身心交瘁: mệt mỏi cả tâm hồn lẫn thể xác (thành ngữ)

Thành ngữ
身在曹营心在汉shēn zài Cáo yíng xīn zài Hàn

身在曹营心在汉: sống ở doanh trại Tào mà lòng ở Hán (thành ngữ); ở một nơi nhưng lòng mong mỏi nơi khác

Thành ngữ
身在福中不知福shēn zài fú zhōng bù zhī fú

身在福中不知福: sống trong phúc mà không biết hưởng (thành ngữ); không biết mình đang hạnh phúc

Thành ngữ
神憎鬼厌shén zēng guǐ yàn

神憎鬼厌: (thành ngữ) đáng ghét; đáng khinh

Thành ngữ
身正不怕影子斜shēn zhèng bù pà yǐng zi xié

身正不怕影子斜: nghĩa đen: người đứng thẳng thì không sợ bóng nghiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ cần sống chính trực, không cần lo lắng người khác nghĩ gì…

Thành ngữ
慎重其事shèn zhòng qí shì

慎重其事: đối xử với sự việc một cách cân nhắc (thành ngữ)

Thành ngữ
舍生取义shě shēng qǔ yì

舍生取义: xả thân vì chính nghĩa (thành ngữ, từ Mạnh Tử); chọn danh dự thay vì sinh mệnh; thà hy sinh tính mạng hơn là nguyên tắc

Thành ngữ
舍生忘死shě shēng wàng sǐ

舍生忘死: dũng cảm quên mình (thành ngữ); mạo hiểm tính mạng; không sợ nguy hiểm

Thành ngữ
舍身求法shě shēn qiú fǎ

舍身求法: xả thân cầu đạo Phật (thành ngữ)

Thành ngữ
奢易俭难shē yì jiǎn nán

奢易俭难: (thành ngữ) xa hoa thì dễ, tiết kiệm thì khó

Thành ngữ
舍正从邪shě zhèng cóng xié

舍正从邪: bị ảnh hưởng bởi tà ác (thành ngữ)

Thành ngữ
事半功倍shì bàn gōng bèi

事半功倍: một nửa công sức, gấp đôi kết quả (thành ngữ); cách tiếp cận đúng đắn tiết kiệm nỗ lực và dẫn đến kết quả tốt hơn; một mũi khâu đúng lúc tiết…

Thành ngữ
事不关己shì bù guān jǐ

事不关己: một việc không liên quan đến bản thân (thành ngữ)

Thành ngữ
事不关己,高高挂起shì bù guān jǐ , gāo gāo guà qǐ

事不关己,高高挂起: cảm thấy không liên quan và để mọi chuyện yên (thành ngữ)

Thành ngữ
食不果腹shí bù guǒ fù

食不果腹: nghĩa đen: thức ăn không đủ no bụng (thành ngữ); nghĩa bóng: nghèo đói

Thành ngữ
事不过三shì bù guò sān

事不过三: (thành ngữ) một việc không nên thử quá ba lần; đừng lặp lại sai lầm nhiều lần; (thành ngữ) chuyện xấu không xảy ra quá ba lần

Thành ngữ
势不可当shì bù kě dāng

势不可当: không thể cưỡng lại (thành ngữ); một lực lượng không thể cưỡng lại

Thành ngữ
势不两立shì bù liǎng lì

势不两立: hai bên không thể cùng tồn tại (thành ngữ); khác biệt không thể hòa giải; lập trường không tương thích

Thành ngữ
誓不两立shì bù liǎng lì

誓不两立: hai bên không thể cùng tồn tại (thành ngữ); khác biệt không thể hòa giải; lập trường không tương thích

Thành ngữ
时不我待shí bù wǒ dài

时不我待: thời gian không chờ đợi ai (thành ngữ)

Thành ngữ
食不厌精,脍不厌细shí bù yàn jīng , kuài bù yàn xì

食不厌精,脍不厌细: nghĩa đen: ăn không chê ngũ cốc xay nhuyễn, thịt băm nhỏ (thành ngữ, từ Luận Ngữ); nghĩa bóng: kén chọn về đồ ăn

Thành ngữ
时不再来shí bù zài lái

时不再来: Thời gian đã qua sẽ không bao giờ quay trở lại. (thành ngữ)

Thành ngữ
食不知味shí bù zhī wèi

食不知味: nghĩa đen: ăn mà không cảm nhận được mùi vị; lo lắng hoặc phiền muộn (thành ngữ)

Thành ngữ
恃才傲物shì cái ào wù

恃才傲物: (thành ngữ) tự mãn về tài năng của mình; kiêu ngạo và khinh thường người khác

Thành ngữ
石沉大海shí chén dà hǎi

石沉大海: nghĩa đen: ném đá chìm xuống biển (thành ngữ); nghĩa bóng: không có hồi âm

Thành ngữ
势成骑虎shì chéng qí hǔ

势成骑虎: cưỡi hổ khó xuống (thành ngữ); nghĩa là khó dừng lại giữa chừng

Thành ngữ
师出无名shī chū wú míng

师出无名: nghĩa đen: ra trận mà không có lý do chính đáng (thành ngữ); hành động không có sự biện minh

Thành ngữ
师出有名shī chū yǒu míng

师出有名: nghĩa đen: có lý do đủ để xuất quân (thành ngữ); làm việc gì đó có lý do chính đáng; có chính nghĩa

Thành ngữ
时代不同,风尚不同shí dài bù tóng , fēng shàng bù tóng

时代不同,风尚不同: thời đại khác nhau, phong tục khác nhau (thành ngữ); thời nào, cách ấy

Thành ngữ
世代相传shì dài xiāng chuán

世代相传: truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác (thành ngữ); lưu truyền

Thành ngữ
失道寡助shī dào guǎ zhù

失道寡助: việc không chính đáng ít ai giúp đỡ (thành ngữ, từ Mạnh Tử); xem 得道多助[de2 dao4 duo1 zhu4] chính nghĩa được nhiều người giúp đỡ

Thành ngữ
事到临头shì dào lín tóu

事到临头: khi mọi việc lên đến đỉnh điểm (thành ngữ)

Thành ngữ
十赌九输shí dǔ jiǔ shū

十赌九输: nghĩa đen: đánh bạc mười lần thua chín lần (thành ngữ); nghĩa bóng: cờ bạc là trò ngu ngốc

Thành ngữ
虱多不痒shī duō bù yǎng

虱多不痒: nhiều chấy rận nhưng không lo lắng (thành ngữ); không cần bận tâm về một khoản nợ khi có quá nhiều khoản khác; Rắc rối không bao giờ đến một…

Thành ngữ
舐犊情深shì dú qíng shēn

舐犊情深: nghĩa đen: bò liếm bê một cách trìu mến (thành ngữ); bóng: thể hiện tình cảm sâu sắc với con cái

Thành ngữ
舐犊之爱shì dú zhī ài

舐犊之爱: tình yêu của bò liếm bê (thành ngữ); tình yêu thương của cha mẹ

Thành ngữ
十恶不赦shí è bù shè

十恶不赦: ác độc không thể tha thứ (thành ngữ); tàn ác

Thành ngữ
视而不见shì ér bù jiàn

视而不见: (thành ngữ) làm ngơ; phớt lờ

Thành ngữ
失而复得shī ér fù dé

失而复得: mất rồi lại có lại (thành ngữ)

Thành ngữ
是非不分shì fēi bù fēn

是非不分: không thể phân biệt đúng sai (thành ngữ)

Thành ngữ