Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
家累千金,坐不垂堂
jiā lěi qiān jīn , zuò bù chuí táng

nghĩa đen: người giàu không ngồi dưới mái hiên (thành ngữ); nghĩa bóng: người giàu không tự đặt mình vào chỗ nguy hiểm

Thành ngữ
价廉物美
jià lián wù měi

rẻ và chất lượng tốt (thành ngữ)

Thành ngữ
剑拔弩张
jiàn bá nǔ zhāng

nghĩa đen: gươm tuốt, nỏ giương (thành ngữ); nghĩa bóng: trạng thái thù địch; căng như dây đàn

Thành ngữ
坚壁清野
jiān bì qīng yě

củng cố phòng thủ và thiêu trụi cánh đồng (thành ngữ); không để lại gì cho kẻ xâm lược; chính sách tiêu thổ

Thành ngữ
间不容发
jiān bù róng fà

(thoát nguy hiểm, v.v.) trong đường tơ kẽ tóc (thành ngữ); trạng thái nguy cấp; bên bờ khủng hoảng; rất gần (sắp xảy ra); cách phát âm Đài Loan [jian4 bu4 rong2 fa3]

Thành ngữ
剪草除根
jiǎn cǎo chú gēn

nghĩa đen: cắt cỏ và nhổ rễ (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu diệt tận gốc; xóa sổ

Thành ngữ
坚持不懈
jiān chí bù xiè

kiên trì không ngừng (thành ngữ); tiếp tục đến cùng

Thành ngữ
坚持不渝
jiān chí bù yú

giữ vững không thay đổi (thành ngữ); kiên trì

Thành ngữ
捡到篮里就是菜
jiǎn dào lán lǐ jiù shì cài

mọi thứ nhặt được đều là của quý (thành ngữ)

Thành ngữ
见多识广
jiàn duō shí guǎng

từng trải và hiểu biết rộng (thành ngữ)

Thành ngữ
见缝插针
jiàn fèng chā zhēn

nghĩa đen: thấy kẽ hở liền châm kim (thành ngữ); nghĩa bóng: tận dụng từng giây từng phút

Thành ngữ
见缝就钻
jiàn fèng jiù zuān

nghĩa đen: chui vào mọi kẽ hở (thành ngữ); nghĩa bóng: tận dụng mọi cơ hội

Thành ngữ
见风使舵
jiàn fēng shǐ duò

nghĩa đen: thấy gió thì điều chỉnh bánh lái (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động linh hoạt, tùy cơ ứng biến

Thành ngữ
见风使帆
jiàn fēng shǐ fān

nghĩa đen: thấy gió thì căng buồm (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động thực dụng; linh hoạt và tận dụng tình huống

Thành ngữ
见风是雨
jiàn fēng shì yǔ

nghĩa đen: thấy gió cho là mưa (thành ngữ); nghĩa bóng: cả tin; tin vào bất cứ điều gì người ta nói

Thành ngữ
见风转舵
jiàn fēng zhuǎn duò

nghĩa đen: nhìn gió để điều chỉnh bánh lái (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động linh hoạt; tận dụng cơ hội

Thành ngữ
拣佛烧香
jiǎn fó shāo xiāng

chọn bụt để đốt nhang (thành ngữ); nghĩa là lấy lòng đúng người

Thành ngữ
将错就错
jiāng cuò jiù cuò

nghĩa đen: sai thì sai (thành ngữ); làm tốt nhất sau khi mắc lỗi; chấp nhận sai lầm và thích nghi với nó; làm cho qua chuyện

Thành ngữ
将功补过
jiāng gōng bǔ guò

chuộc lỗi bằng cách lập công (thành ngữ)

Thành ngữ
姜还是老的辣
jiāng hái shì lǎo de là

gừng càng già càng cay (thành ngữ); càng lớn tuổi, càng khôn ngoan

Thành ngữ
江河日下
jiāng hé rì xià

sông ngòi ngày càng cạn (thành ngữ); ngày càng tệ; ngày càng xấu đi; từ tồi tệ đến tồi tệ hơn từng ngày

Thành ngữ
将计就计
jiāng jì jiù jì

gậy ông đập lưng ông (thành ngữ)

Thành ngữ
江郎才尽
Jiāng láng cái jìn

Jiang Yan cạn kiệt tài năng (thành ngữ); bóng gió chỉ việc dùng hết sự sáng tạo; bị tắc ý tưởng khi viết

Thành ngữ
将勤补拙
jiāng qín bǔ zhuō

(thành ngữ) cần cù bù đắp thiếu khả năng

Thành ngữ
江山易改,本性难移
jiāng shān yì gǎi , běn xìng nán yí

thay đổi núi sông thì dễ, thay đổi bản tính con người thì khó (thành ngữ); bạn không thể thay đổi con người bạn; Beo có thể thay đổi đốm sao?

Thành ngữ
姜太公钓鱼,愿者上钩
Jiāng tài gōng diào yú , yuàn zhě shàng gōu

Jiang Ziya câu cá, ai muốn thì cắn câu (thành ngữ, chỉ việc hiền triết thời xưa 姜子牙 câu cá không mồi và lưỡi câu trên mặt nước); tự đưa đầu vào rọ

Thành ngữ
奸官污吏
jiān guān wū lì

quan chức phản quốc và tham nhũng (thành ngữ); lạm quyền và tham nhũng

Thành ngữ
将心比心
jiāng xīn bǐ xīn

đặt mình vào vị trí của người khác (thành ngữ)

Thành ngữ
匠心独运
jiàng xīn dú yùn

nguyên bản và độc đáo (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo tuyệt vời

Thành ngữ
见好就收
jiàn hǎo jiù shōu

(thành ngữ) dừng lại khi đang thuận lợi; biết khi nào nên dừng

Thành ngữ