Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
槛花笼鹤
jiàn huā lóng hè

hoa trong lồng, hạc trong giỏ (thành ngữ); tù nhân

Thành ngữ
蒹葭倚玉树
jiān jiā yǐ yù shù

nghĩa đen: cỏ lau dựa vào cây ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ thấp hèn kết giao với người cao quý; kẻ yếu tìm sự giúp đỡ từ người mạnh

Thành ngữ
见机行事
jiàn jī xíng shì

thấy cơ hội thì hành động (thành ngữ); hành động theo tình huống; ứng biến tùy cơ; sử dụng sự thận trọng của mình

Thành ngữ
艰苦朴素
jiān kǔ pǔ sù

cuộc sống giản dị, chăm chỉ (thành ngữ)

Thành ngữ
坚苦卓绝
jiān kǔ zhuó jué

kiên trì vượt qua thử thách (thành ngữ); quyết tâm nổi bật

Thành ngữ
捡了芝麻丢了西瓜
jiǎn le zhī ma diū le xī guā

bỏ lỡ cơ hội lớn để theo đuổi những thứ tầm thường (thành ngữ)

Thành ngữ
见猎心喜
jiàn liè xīn xǐ

nghĩa đen: thấy người khác đi săn, phấn khích nhớ lại cảm giác hồi hộp của cuộc săn (thành ngữ); nghĩa bóng: thấy người khác làm điều mình yêu thích, được truyền cảm hứng để thử…

Thành ngữ
见利思义
jiàn lì sī yì

thấy lợi nhớ nghĩa (thành ngữ); hành động có đạo đức; không bị cám dỗ bởi tiền tài

Thành ngữ
见利忘义
jiàn lì wàng yì

nghĩa đen thấy lợi quên nghĩa (thành ngữ); nghĩa bóng hành động vì tư lợi; bán rẻ lương tâm

Thành ngữ
简明扼要
jiǎn míng è yào

ngắn gọn và đi thẳng vào vấn đề (thành ngữ); súc tích

Thành ngữ
见难而上
jiàn nán ér shàng

đối mặt với khó khăn (thành ngữ)

Thành ngữ
艰难险阻
jiān nán xiǎn zǔ

nguy hiểm và khó khăn vô kể (thành ngữ)

Thành ngữ
坚强不屈
jiān qiáng bù qū

kiên cường bất khuất (thành ngữ); kiên định

Thành ngữ
见钱眼开
jiàn qián yǎn kāi

mở to mắt khi thấy lợi lộc (thành ngữ); chỉ nghĩ đến lợi ích cá nhân; tham tiền

Thành ngữ
坚韧不拔
jiān rèn bù bá

kiên cường và bất khuất (thành ngữ); kiên trì và không khuất phục

Thành ngữ
见仁见智
jiàn rén jiàn zhì

ý kiến bất đồng (thành ngữ)

Thành ngữ
坚如磐石
jiān rú pán shí

vững như bàn thạch (thành ngữ); tuyệt đối an toàn; vững chắc và kiên cường

Thành ngữ
艰深晦涩
jiān shēn huì sè

thâm sâu khó lường (thành ngữ)

Thành ngữ
兼收并蓄
jiān shōu bìng xù

kết hợp những thứ đa dạng (thành ngữ); toàn diện

Thành ngữ
兼听则明,偏信则暗
jiān tīng zé míng , piān xìn zé àn

nghe cả hai phía sẽ sáng suốt; chỉ nghe một phía sẽ trở nên ngu muội (thành ngữ)

Thành ngữ
鉴往知来
jiàn wǎng zhī lái

quan sát quá khứ để dự đoán tương lai (thành ngữ, lấy ý từ Kinh Thi); nghiên cứu trí tuệ cổ xưa để hiểu biết về những gì sắp tới

Thành ngữ
见微知著
jiàn wēi zhī zhù

một manh mối nhỏ tiết lộ xu hướng chung (thành ngữ); khởi đầu nhỏ cho thấy cách mọi thứ phát triển

Thành ngữ
见闻有限
jiàn wén yǒu xiàn

kinh nghiệm và kiến thức có hạn (thành ngữ)

Thành ngữ
见贤思齐
jiàn xián sī qí

thấy người hiền muốn noi theo (thành ngữ, từ Luận Ngữ); noi gương người đức hạnh; Theo gương người thầy đức hạnh và thông thái

Thành ngữ
俭以防匮
jiǎn yǐ fáng kuì

(thành ngữ) tiết kiệm để tránh thiếu thốn

Thành ngữ
见异思迁
jiàn yì sī qiān

thay đổi ngay khi thấy điều gì khác (thành ngữ); thích chạy theo mốt và sự mới lạ; không bao giờ hài lòng với những gì mình có

Thành ngữ
俭以养廉
jiǎn yǐ yǎng lián

(thành ngữ) tiết kiệm giúp liêm khiết

Thành ngữ
见义勇为
jiàn yì yǒng wéi

thấy điều đúng đắn liền dũng cảm hành động (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đứng lên dũng cảm vì sự thật; hành động anh hùng trong việc chính nghĩa

Thành ngữ
俭则不缺
jiǎn zé bù quē

(thành ngữ) không lãng phí thì không thiếu thốn

Thành ngữ
坚贞不屈
jiān zhēn bù qū

trung thành và không khuất phục (thành ngữ); kiên cường

Thành ngữ