生于忧患,死于安乐
thành công trong gian khổ và diệt vong trong an nhàn (thành ngữ); sự sống nảy sinh từ đau khổ, cái chết đến từ sự dễ dãi và hưởng lạc
thành công trong gian khổ và diệt vong trong an nhàn (thành ngữ); sự sống nảy sinh từ đau khổ, cái chết đến từ sự dễ dãi và hưởng lạc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: sinh ra, già đi, bệnh tật và chết đi (thành ngữ); nghĩa bóng: số phận con người (tức là tử vong)
›生荣死哀shēng róng sǐ āisống vinh dự, chết thương tiếc (thành ngữ)
›生死有命shēng sǐ yǒu mìngsống chết có số mệnh (thành ngữ)
›生死肉骨shēng sǐ ròu gǔnghĩa đen: người chết hồi sinh; phép màu (thành ngữ)
›生命不息,战斗不止shēng mìng bù xī , zhàn dòu bù zhǐcòn sống là còn chiến đấu (thành ngữ); chiến đấu đến cùng
›生炒热卖shēng chǎo rè màibán khi còn nóng (thành ngữ); nghĩa là vội vàng xuất bản hoặc bán (không có thời gian cải thiện sản phẩm)
›生不逢时shēng bù féng shísinh vào lúc thời thế không thuận lợi (thành ngữ); không may mắn (đặc biệt là khi than phiền về số phận)…
›生米做成熟饭shēng mǐ zuò chéng shú fànnghĩa đen: gạo sống đã nấu thành cơm (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyện đã làm không thể thay đổi; Quá muộn để…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.