Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
生于忧患,死于安乐生於憂患,死於安樂

shēng yú yōu huàn , sǐ yú ān lè

生于忧患,死于安乐 là gì?

生于忧患,死于安乐 [shēng yú yōu huàn , sǐ yú ān lè] có nghĩa là thành công trong gian khổ và diệt vong trong an nhàn (thành ngữ); sự sống nảy sinh từ đau khổ, cái chết đến từ sự dễ dãi và hưởng lạc.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 生于忧患,死于安乐 trong tiếng Việt

  1. thành công trong gian khổ và diệt vong trong an nhàn (thành ngữ)
  2. sự sống nảy sinh từ đau khổ, cái chết đến từ sự dễ dãi và hưởng lạc

Cách đọc và ghi nhớ 生于忧患,死于安乐

生于忧患,死于安乐 được đọc là shēng yú yōu huàn , sǐ yú ān lè, gồm 9 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thành công trong gian khổ và diệt vong trong an nhàn (thành ngữ); sự sống nảy sinh từ đau khổ, cái chết đến từ sự dễ dãi và hưởng lạc”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan