神出鬼没
nghĩa đen: xuất hiện và biến mất khó lường như ma quỷ (thành ngữ); nghĩa bóng: khó nắm bắt
nghĩa đen: xuất hiện và biến mất khó lường như ma quỷ (thành ngữ); nghĩa bóng: khó nắm bắt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tác động của thần thánh và ma quỷ (thành ngữ); sự kiện khó giải thích đòi hỏi lời giải thích siêu nhiên; sự…
›石沉大海shí chén dà hǎinghĩa đen: ném đá chìm xuống biển (thành ngữ); nghĩa bóng: không có hồi âm
›神乎其技shén hū qí jì(thành ngữ) xuất sắc; cực kỳ khéo léo; tài hoa
›神女有心,襄王无梦shén nǚ yǒu xīn , Xiāng Wáng wú mèngnghĩa đen: tiên nữ có tình, nhưng vua Tương không mộng (thành ngữ); (nói về tình yêu đơn phương của người…
›神魂颠倒shén hún diān dǎonghĩa đen: tinh thần và linh hồn lộn ngược (thành ngữ); mê mẩn và yêu say đắm; bị cuốn hút; quyến rũ
›神劳形瘁shén láo xíng cuìkiệt quệ cả về tinh thần lẫn thể xác (thành ngữ)
›神憎鬼厌shén zēng guǐ yàn(thành ngữ) đáng ghét; đáng khinh
›神机妙算shén jī miào suànmưu lược thần kỳ và kế hoạch tuyệt vời (thành ngữ); kế hoạch tài tình; vô cùng khéo léo trong mưu kế
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.