深藏若虚
che giấu tài sản để không ai biết (thành ngữ); nghĩa bóng: khiêm tốn về tài năng của mình; giấu tài năng
che giấu tài sản để không ai biết (thành ngữ); nghĩa bóng: khiêm tốn về tài năng của mình; giấu tài năng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
căm ghét cay đắng (thành ngữ); hận thù không đội trời chung; ghê tởm; điều tối kỵ
›深信不疑shēn xìn bù yítin tưởng vững chắc không chút nghi ngờ (thành ngữ); chắc chắn tuyệt đối về điều gì đó
›深不可测shēn bù kě cèsâu không thể đo lường (thành ngữ); độ sâu không thể dò; khó hiểu; bí ẩn và không thể dự đoán
›水落石出shuǐ luò shí chūnghĩa đen: nước rút lộ đá (thành ngữ); nghĩa bóng: sự thật được phơi bày
›水落归槽shuǐ luò guī cáonước đổ về máng (thành ngữ); nghĩa bóng: người nhớ về cội nguồn
›水至清则无鱼,人至察则无徒shuǐ zhì qīng zé wú yú , rén zhì chá zé wú tú(thành ngữ) nước quá trong thì không có cá, người quá nghiêm khắc thì không có bạn
›深谋远虑shēn móu yuǎn lǜkế hoạch sâu xa và suy nghĩ lâu dài; lên kế hoạch trước tỉ mỉ (thành ngữ)
›深闭固拒shēn bì gù jùđóng kín sâu sắc và từ chối (thành ngữ); bướng bỉnh; ngang ngạnh và ngang bướng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.