生灵涂炭
nhân dân rơi vào cảnh khốn khổ (thành ngữ)
nhân dân rơi vào cảnh khốn khổ (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành công trong gian khổ và diệt vong trong an nhàn (thành ngữ); sự sống nảy sinh từ đau khổ, cái chết đến…
›生龙活虎shēng lóng huó hǔnghĩa đen: rồng sống hổ hoạt (thành ngữ); nghĩa bóng: sinh lực dồi dào và hoạt bát
›生财有道shēng cái yǒu dàonghĩa đen: có nguyên tắc trong việc kiếm tiền (thành ngữ); nghĩa bóng: có tài kinh doanh; biết cách tích luỹ…
›生老病死shēng lǎo bìng sǐnghĩa đen: sinh ra, già đi, bệnh tật và chết đi (thành ngữ); nghĩa bóng: số phận con người (tức là tử vong)
›生米熟饭shēng mǐ shú fànviết tắt của 生米煮成熟飯|生米煮成熟饭, nghĩa đen: gạo sống đã nấu thành cơm (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyện đã làm…
›生米煮成熟饭shēng mǐ zhǔ chéng shú fàngạo đã nấu thành cơm; việc đã rồi; quá muộn để thay đổi (thành ngữ)
›生米做成熟饭shēng mǐ zuò chéng shú fànnghĩa đen: gạo sống đã nấu thành cơm (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyện đã làm không thể thay đổi; Quá muộn để…
›生产自救shēng chǎn zì jiùtự cứu trợ (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.