杀人越货
giết người cướp của (thành ngữ); giết người vì tiền
giết người cướp của (thành ngữ); giết người vì tiền
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) giết người để diệt khẩu
›杀君马者道旁儿shā jūn mǎ zhě dào páng érnghĩa đen: người qua đường giết chết ngựa của vua (thành ngữ) (dựa trên câu chuyện cổ về việc mọi người dọc…
›杀人放火shā rén fàng huǒgiết người phóng hỏa (thành ngữ); giết chóc và đốt phá
›杀人如麻shā rén rú mánghĩa đen: giết người như cắt cỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: giết người như ngả rạ
›杀人不眨眼shā rén bù zhǎ yǎngiết người không chớp mắt (thành ngữ); tàn nhẫn; lạnh lùng
›杀彘教子shā zhì jiào zǐgiết lợn dạy con (thành ngữ); cha mẹ phải dạy bằng cách làm gương
›杀一儆百shā yī jǐng bǎinghĩa đen: giết một răn trăm (thành ngữ); trừng phạt một người để làm gương cho người khác
›杀牛宰羊shā niú zǎi yánggiết bò mổ cừu; chuẩn bị bữa tiệc lớn (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.