铩羽而归
trở về trong tâm trạng chán nản sau thất bại hoặc không đạt được hoài bão (thành ngữ)
trở về trong tâm trạng chán nản sau thất bại hoặc không đạt được hoài bão (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vinh dự ngay cả khi thất bại (thành ngữ)
›随风倒柳suí fēng dǎo liǔnghĩa đen: cây liễu nghiêng theo gió; người không có nguyên tắc cố định (thành ngữ)
›闪烁其词shǎn shuò qí cínói năng quanh co (thành ngữ); vòng vo tam quốc
›酸儿辣女suān ér là nǚnếu một phụ nữ thích ăn chua khi mang thai, cô ấy sẽ sinh con trai; nếu thích ăn cay, cô ấy sẽ sinh con gái…
›随口胡诌suí kǒu hú zhōunói nhảm nhí tuỳ tiện (thành ngữ); nói bất cứ gì trong đầu
›随心所欲suí xīn suǒ yùtheo đuổi mong muốn trong tim; làm theo ý mình (thành ngữ)
›随机应变suí jī yìng biànthay đổi theo tình huống (thành ngữ); thực dụng
›随波逐流suí bō zhú liútrôi dạt theo sóng nước và thuận theo dòng chảy (thành ngữ); mù quáng theo đám đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.