拾级而上
đi chậm rãi lên một đoạn bậc thang (thành ngữ)
đi chậm rãi lên một đoạn bậc thang (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khắc phục thiếu sót và sửa lỗi (thành ngữ)
›拾金不昧shí jīn bù mèinhặt được tiền không giấu diếm (thành ngữ); trả lại tài sản cho người mất
›拾人牙慧shí rén yá huìnhặt lời người khác (thành ngữ); biến ý kiến người khác thành của mình; nhại lại
›拾人涕唾shí rén tì tuòđạo văn (thành ngữ)
›拭目以待shì mù yǐ dàinghĩa đen: lau mắt và đợi (thành ngữ); chờ xem
›舍己救人shě jǐ jiù rénhy sinh bản thân vì người khác (thành ngữ); hy sinh chính mình để giúp đỡ mọi người; chủ nghĩa vị tha
›舍己为人shě jǐ wèi rénhy sinh bản thân vì người khác (thành ngữ, từ Luận Ngữ); hy sinh lợi ích của bản thân vì người khác; chủ…
›舍己为公shě jǐ wèi gōngtừ bỏ lợi ích cá nhân vì lợi ích chung (thành ngữ); hành động một cách vị tha; không ích kỷ và tinh thần vì…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.