Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
nghĩa đen: liên quan như xương với thịt (thành ngữ); không thể tách rời; gắn bó chặt chẽ
nghĩa đen: kiên cố như thành trì bảo vệ bởi tường sắt và hào nước sôi (thành ngữ); nghĩa bóng: phòng thủ vững chắc; không thể công phá
nghĩa đen: một thân cô đơn chỉ có cái bóng làm bạn; một mình một bóng (thành ngữ)
gầy như que củi; hốc hác (thành ngữ)
khoan dung là nuôi dưỡng kẻ gian (thành ngữ); thương cho roi cho vọt
nghĩa đen: nhìn bóng mình và cảm thấy thương hại (thành ngữ); nghĩa bóng: cô đơn và buồn bã
(thành ngữ) tạm gác (một vấn đề) sang một bên
biển rộng trời cao (thành ngữ); cảnh sắc bao la; toàn thế giới; trò chuyện về mọi thứ dưới ánh mặt trời
nghĩa đen: đến khi biển cạn đá mòn (thành ngữ); nghĩa bóng: mãi mãi; đến tận cùng thời gian
mọi dòng sông đều chảy ra biển; dùng nhiều cách khác nhau để đạt cùng một kết quả (thành ngữ)
nghĩa đen: con ngựa gây họa cho cả đàn (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ gây rối; ngựa đen; người làm hỏng chuyện
thề yêu nhau trọn đời (thành ngữ); thề ước yêu thương vĩnh cửu; thề trước mọi chư thần
thỏa thích (thành ngữ)
cuộc sống học hành vất vả (thành ngữ)
bắt chước dáng đi ở Handan (thành ngữ); mù quáng sao chép người khác, có nguy cơ trở thành trò hề
gió lạnh thấu xương (thành ngữ)
nghĩa đen: ngành nào cũng có trạng nguyên (thành ngữ); nghĩa bóng: Bạn có thể đạt thành tựu xuất sắc trong bất kỳ công việc nào, miễn là bạn đặt đủ tình yêu và sự siêng năng
(thành ngữ) thấm đượm nhạc đẹp
(thành ngữ) chịu đựng sự xấu hổ và nhục nhã
lấp lánh như sương và tuyết (thành ngữ)
cấu kết với nhau (thành ngữ); thông đồng với; những kẻ xấu sẽ bảo vệ lẫn nhau
nói nước đôi; nói lảng tránh (thành ngữ)
toát mồ hôi như tắm (thành ngữ); ướt đẫm mồ hôi
nghĩa đen: sách nhiều đến mức làm con bò thồ mồ hôi hoặc làm đầy nhà đến tận mái (thành ngữ); nghĩa bóng: rất nhiều sách
đầy tình cảm (thành ngữ); giàu tình cảm
ngang ngược và không theo lẽ thường (thành ngữ); thách thức (quyền uy, truyền thống, dư luận công chúng, v.v.)
đổ mồ hôi như mưa (thành ngữ); đổ mồ hôi nhiều; đổ mồ hôi như tắm
(thành ngữ) thấm đượm âm nhạc tuyệt vời
(thành ngữ) công kích ai đó bằng ám chỉ; nói bóng gió
ví như kiến đòi lay cây; tự đánh giá mình quá cao (thành ngữ)