Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
骨肉相连
gǔ ròu xiāng lián

nghĩa đen: liên quan như xương với thịt (thành ngữ); không thể tách rời; gắn bó chặt chẽ

Thành ngữ
固若金汤
gù ruò jīn tāng

nghĩa đen: kiên cố như thành trì bảo vệ bởi tường sắt và hào nước sôi (thành ngữ); nghĩa bóng: phòng thủ vững chắc; không thể công phá

Thành ngữ
孤身只影
gū shēn zhī yǐng

nghĩa đen: một thân cô đơn chỉ có cái bóng làm bạn; một mình một bóng (thành ngữ)

Thành ngữ
骨瘦如柴
gǔ shòu rú chái

gầy như que củi; hốc hác (thành ngữ)

Thành ngữ
姑息养奸
gū xī yǎng jiān

khoan dung là nuôi dưỡng kẻ gian (thành ngữ); thương cho roi cho vọt

Thành ngữ
顾影自怜
gù yǐng zì lián

nghĩa đen: nhìn bóng mình và cảm thấy thương hại (thành ngữ); nghĩa bóng: cô đơn và buồn bã

Thành ngữ
姑置勿论
gū zhì wù lùn

(thành ngữ) tạm gác (một vấn đề) sang một bên

Thành ngữ
海阔天空
hǎi kuò tiān kōng

biển rộng trời cao (thành ngữ); cảnh sắc bao la; toàn thế giới; trò chuyện về mọi thứ dưới ánh mặt trời

Thành ngữ
海枯石烂
hǎi kū - shí làn

nghĩa đen: đến khi biển cạn đá mòn (thành ngữ); nghĩa bóng: mãi mãi; đến tận cùng thời gian

Thành ngữ
海纳百川
hǎi nà bǎi chuān

mọi dòng sông đều chảy ra biển; dùng nhiều cách khác nhau để đạt cùng một kết quả (thành ngữ)

Thành ngữ
害群之马
hài qún zhī mǎ

nghĩa đen: con ngựa gây họa cho cả đàn (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ gây rối; ngựa đen; người làm hỏng chuyện

Thành ngữ
海誓山盟
hǎi shì shān méng

thề yêu nhau trọn đời (thành ngữ); thề ước yêu thương vĩnh cửu; thề trước mọi chư thần

Thành ngữ
酣畅淋漓
hān chàng lín lí

thỏa thích (thành ngữ)

Thành ngữ
寒窗
hán chuāng

cuộc sống học hành vất vả (thành ngữ)

Thành ngữ
邯郸学步
Hán dān xué bù

bắt chước dáng đi ở Handan (thành ngữ); mù quáng sao chép người khác, có nguy cơ trở thành trò hề

Thành ngữ
寒风刺骨
hán fēng cì gǔ

gió lạnh thấu xương (thành ngữ)

Thành ngữ
行行出状元
háng háng chū zhuàng yuán

nghĩa đen: ngành nào cũng có trạng nguyên (thành ngữ); nghĩa bóng: Bạn có thể đạt thành tựu xuất sắc trong bất kỳ công việc nào, miễn là bạn đặt đủ tình yêu và sự siêng năng

Thành ngữ
含宫咀徵
hán gōng jǔ zhǐ

(thành ngữ) thấm đượm nhạc đẹp

Thành ngữ
含垢忍辱
hán gòu - rěn rǔ

(thành ngữ) chịu đựng sự xấu hổ và nhục nhã

Thành ngữ
寒光闪闪
hán guāng shǎn shǎn

lấp lánh như sương và tuyết (thành ngữ)

Thành ngữ
沆瀣一气
hàng xiè yī qì

cấu kết với nhau (thành ngữ); thông đồng với; những kẻ xấu sẽ bảo vệ lẫn nhau

Thành ngữ
含糊其词
hán hú qí cí

nói nước đôi; nói lảng tránh (thành ngữ)

Thành ngữ
汗流浃背
hàn liú jiā bèi

toát mồ hôi như tắm (thành ngữ); ướt đẫm mồ hôi

Thành ngữ
汗牛充栋
hàn niú chōng dòng

nghĩa đen: sách nhiều đến mức làm con bò thồ mồ hôi hoặc làm đầy nhà đến tận mái (thành ngữ); nghĩa bóng: rất nhiều sách

Thành ngữ
含情脉脉
hán qíng mò mò

đầy tình cảm (thành ngữ); giàu tình cảm

Thành ngữ
悍然不顾
hàn rán bù gù

ngang ngược và không theo lẽ thường (thành ngữ); thách thức (quyền uy, truyền thống, dư luận công chúng, v.v.)

Thành ngữ
汗如雨下
hàn rú yǔ xià

đổ mồ hôi như mưa (thành ngữ); đổ mồ hôi nhiều; đổ mồ hôi như tắm

Thành ngữ
含商咀徵
hán shāng jǔ zhǐ

(thành ngữ) thấm đượm âm nhạc tuyệt vời

Thành ngữ
含沙射影
hán shā shè yǐng

(thành ngữ) công kích ai đó bằng ám chỉ; nói bóng gió

Thành ngữ
撼树蚍蜉
hàn shù pí fú

ví như kiến đòi lay cây; tự đánh giá mình quá cao (thành ngữ)

Thành ngữ