千言万语
ngàn lời vạn chữ (thành ngữ); có rất nhiều điều muốn nói; nói không ngừng
ngàn lời vạn chữ (thành ngữ); có rất nhiều điều muốn nói; nói không ngừng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thay đổi không ngừng, biến hóa khôn lường (thành ngữ)
›千虑一得qiān lǜ yī dénghìn lần suy nghĩ mới có một lần đúng (thành ngữ, cách nói khiêm tốn); Dù tôi không có khả năng nổi bật…
›千军易得,一将难求qiān jūn yì dé , yī jiàng nán qiúDễ dàng có được ngàn quân, nhưng khó tìm một tướng giỏi. (thành ngữ)
›千篇一律qiān piān yī lǜmột ngàn bài, cùng một quy tắc (thành ngữ); rập khuôn và lặp đi lặp lại; nhìn một cái là biết hết
›千军万马qiān jūn wàn mǎđội quân hùng mạnh với ngàn người và ngựa (thành ngữ); sự phô trương lực lượng ấn tượng; tất cả binh mã của…
›千载难逢qiān zǎi nán féngcực kỳ hiếm hoi (thành ngữ); ngàn năm có một
›千真万确qiān zhēn wàn quèhoàn toàn đúng (thành ngữ); nhiều mặt; đúng từ nhiều góc độ
›千里搭长棚,没有不散的宴席qiān lǐ dā cháng péng , méi yǒu bù sàn de yàn xídù dựng rạp dài ngàn dặm, mọi bữa tiệc đều phải tàn (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.