Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
mọi thời đại và mọi nơi (thành ngữ)
nghĩa đen: quân đội đơn độc dũng cảm chiến đấu (thành ngữ); nghĩa bóng: (một người hoặc một nhóm người) chiến đấu vất vả mà không có hỗ trợ
khách hàng là thượng đế (thành ngữ)
cô đơn và nghèo khổ (thành ngữ)
đùi run rẩy và da nổi da gà (thành ngữ)
cầu danh cầu tiếng (thành ngữ); mưu cầu lời khen
nghĩa đen: chín như dưa rời cuống (thành ngữ); nghĩa bóng: biết lưu loát; biết rõ từng chi tiết; nhớ thuộc lòng
nghĩa đen: lăn tảng đá lên núi (như Sisyphus) (thành ngữ); nghĩa bóng: làm một nhiệm vụ rất thách thức với sự kiên trì và quyết tâm
chịu đau đớn tinh thần (thành ngữ)
Nếu có thể sửa đổi sau khi phạm sai lầm, không gì tốt hơn (thành ngữ)
vượt qua mọi khó khăn (trên đường đến thành công) (thành ngữ) (viết tắt của 過五關斬六將|过五关斩六将[guo4 wu3 guan1 zhan3 liu4 jiang4])
nghĩa đen: phá cầu sau khi qua sông (thành ngữ); nghĩa bóng: bỏ rơi ân nhân sau khi đạt được mục đích
Sự hưng vong của quốc gia liên quan đến mọi người (thành ngữ). Mỗi người đều có trách nhiệm đối với sự thịnh vượng của xã hội
qua ngôi làng này, sẽ không có cửa tiệm này (thành ngữ); đây là cơ hội cuối cùng
qua ngôi làng này, sẽ không có cửa tiệm này (thành ngữ); đây là cơ hội cuối cùng của bạn
nước mất nhà tan (thành ngữ)
nước yếu dân nghèo (thành ngữ)
quốc sắc thiên hương (thành ngữ); một tuyệt sắc giai nhân
đến trễ không được chấp nhận (thành ngữ)
nghĩa đen: trái đầy cành (thành ngữ); quả treo trĩu cành; nghĩa bóng: thành tựu đếm không xuể; hết thành công này đến thành công khác
nước thịnh vượng, dân chúng an bình (thành ngữ); hòa bình và thịnh vượng
nghĩa đen: qua năm ải chém sáu tướng (thành ngữ); nghĩa bóng: vượt qua mọi khó khăn (trên con đường đến thành công)
phù du (thành ngữ)
phù du (thành ngữ)
quá mức cũng tệ như không đủ (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
đứng yên không tiến lên (thành ngữ); do dự và chần chừ
đi nghênh ngang cảm thấy tự mãn (thành ngữ)
gõ vào chậu trong đau buồn (thành ngữ, nhắc đến Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3] đau buồn vì vợ mất); nghĩa bóng: đau buồn vì người vợ đã mất
xem xét đại cục (thành ngữ); làm việc vì lợi ích chung
cốt nhục tương tàn (thành ngữ); xung đột nội bộ