Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách thành ngữ

5.677 mục từ · Trang 49/95

贫无立锥之地pín wú lì zhuī zhī dì

贫无立锥之地: không có đất để dựng mũi dùi (thành ngữ); cực kỳ nghèo túng

Thành ngữ
品学兼优pǐn xué jiān yōu

品学兼优: xuất sắc cả về đạo đức lẫn học tập (thành ngữ); điểm cao về học tập và hạnh kiểm (ở trường); một hình mẫu về đức hạnh và học vấn

Thành ngữ
劈头盖脸pī tóu gài liǎn

劈头盖脸: nghĩa đen: bổ đầu che mặt (thành ngữ); nghĩa bóng: xối xả (mưa rơi, v.v.); đổ xuống như trút nước

Thành ngữ
披头散发pī tóu sàn fà

披头散发: tóc tai bù xù (thành ngữ); xoã tóc

Thành ngữ
皮笑肉不笑pí xiào ròu bù xiào

皮笑肉不笑: cười giả tạo (thành ngữ); cười không chân thành

Thành ngữ
批郤导窾pī xì dǎo kuǎn

批郤导窾: đi thẳng vào trọng tâm vấn đề (thành ngữ)

Thành ngữ
疲于奔命pí yú bēn mìng

疲于奔命: (thành ngữ) bận tối mắt tối mũi; ngập đầu trong công việc

Thành ngữ
迫不得已pò bù dé yǐ

迫不得已: không có lựa chọn nào khác (thành ngữ); bị hoàn cảnh ép buộc; bị ép buộc vào việc gì đó

Thành ngữ
迫不及待pò bù jí dài

迫不及待: nóng lòng (thành ngữ); vội vàng; không thể chờ đợi được

Thành ngữ
破财免灾pò cái miǎn zāi

破财免灾: mất tài sản để tránh tai họa (thành ngữ)

Thành ngữ
破除迷信pò chú mí xìn

破除迷信: loại bỏ mê tín (thành ngữ)

Thành ngữ
破釜沉舟pò fǔ chén zhōu

破釜沉舟: nghĩa đen: phá nồi chìm thuyền (thành ngữ); nghĩa bóng: cắt đứt đường lui; không còn đường lui

Thành ngữ
破罐破摔pò guàn pò shuāi

破罐破摔: nghĩa đen: đập vỡ cái bình chỉ vì nó có vết nứt (thành ngữ); nghĩa bóng: buông xuôi hoàn toàn sau một thất bại; phó mặc trong thất vọng và để…

Thành ngữ
破茧成蝶pò jiǎn chéng dié

破茧成蝶: nghĩa đen phá kén thành bướm (thành ngữ); nghĩa bóng trở nên mạnh mẽ sau giai đoạn đấu tranh; đến nơi tốt hơn sau khi trải qua giai đoạn khó khăn

Thành ngữ
破镜重圆pò jìng chóng yuán

破镜重圆: gương vỡ lại lành (thành ngữ); (về hôn nhân) hàn gắn và bắt đầu lại; tình cảm vợ chồng ly tán được hòa giải và đoàn tụ

Thành ngữ
破旧立新pò jiù lì xīn

破旧立新: loại bỏ cái cũ để mang vào cái mới (thành ngữ); đổi mới

Thành ngữ
破门而入pò mén ér rù

破门而入: phá cửa xông vào (thành ngữ)

Thành ngữ
泼水难收pō shuǐ nán shōu

泼水难收: nước đổ đi khó thu lại (thành ngữ); thay đổi không thể đảo ngược

Thành ngữ
破涕为笑pò tì wéi xiào

破涕为笑: chuyển khóc thành cười (thành ngữ); biến đau buồn thành hạnh phúc

Thành ngữ
裒多益寡póu duō yì guǎ

裒多益寡: lấy của người giàu chia cho người nghèo (thành ngữ)

Thành ngữ
剖腹藏珠pōu fù cáng zhū

剖腹藏珠: nghĩa đen: mổ bụng giấu ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: lãng phí công sức vào việc vụn vặt

Thành ngữ
剖肝沥胆pōu gān lì dǎn

剖肝沥胆: thành thật và chân thành (thành ngữ)

Thành ngữ
裒敛无厌póu liǎn wú yàn

裒敛无厌: tích lũy của cải không biết chán; liên tục cướp đoạt (thành ngữ)

Thành ngữ
迫在眉睫pò zài méi jié

迫在眉睫: cấp bách trước mắt (thành ngữ); sắp xảy ra

Thành ngữ
破绽百出pò zhàn bǎi chū

破绽百出: (lập luận, lý thuyết, v.v.) đầy thiếu sót (thành ngữ)

Thành ngữ
破竹建瓴pò zhú jiàn líng

破竹建瓴: nghĩa đen: đập vỡ tre, lật đổ bể nước (thành ngữ); nghĩa bóng: thế lực không thể cản nổi

Thành ngữ
破竹之势pò zhú zhī shì

破竹之势: nghĩa đen: lực đập tre (thành ngữ); nghĩa bóng: thế lực không thể cưỡng lại

Thành ngữ
普度众生pǔ dù zhòng shēng

普度众生: (Phật giáo) cứu độ chúng sinh khỏi khổ đau (thành ngữ)

Thành ngữ
普济众生pǔ jì zhòng shēng

普济众生: từ bi phổ độ chúng sinh (thành ngữ); sức mạnh và lòng từ bi vô hạn của Phật

Thành ngữ
朴实无华pǔ shí wú huá

朴实无华: (thành ngữ) đơn giản; mộc mạc; không hoa mỹ

Thành ngữ
铺天盖地pū tiān gài dì

铺天盖地: nghĩa đen: che trời phủ đất (thành ngữ); nghĩa bóng: chấn động; khắp nơi; có tầm quan trọng lớn lao

Thành ngữ
铺张浪费pū zhāng làng fèi

铺张浪费: lãng phí và hoang phí (thành ngữ)

Thành ngữ
乞哀告怜qǐ āi gào lián

乞哀告怜: cầu xin thương xót và nhờ giúp đỡ (thành ngữ)

Thành ngữ
千变万轸qiān biàn wàn zhěn

千变万轸: thay đổi không ngừng, biến hóa khôn lường (thành ngữ)

Thành ngữ
前不见古人,后不见来者qián bù jiàn gǔ rén , hòu bù jiàn lái zhě

前不见古人,后不见来者: độc nhất; chưa từng có (thành ngữ)

Thành ngữ
钱不是万能的,没钱是万万不能的qián bù shì wàn néng de , méi qián shì wàn wàn bù néng de

钱不是万能的,没钱是万万不能的: tiền không phải là vạn năng, nhưng không có tiền thì vạn vạn lần không thể làm gì (thành ngữ)

Thành ngữ
前不着村,后不着店qián bù zháo cūn , hòu bù zháo diàn

前不着村,后不着店: nghĩa đen: phía trước không có làng, phía sau không có quán trọ (thành ngữ); nghĩa bóng: bị mắc kẹt giữa nơi hoang vu; rơi vào tình cảnh khó khăn

Thành ngữ
牵肠挂肚qiān cháng guà dù

牵肠挂肚: lo lắng sâu sắc (thành ngữ); cảm thấy bất an

Thành ngữ
浅尝辄止qiǎn cháng zhé zhǐ

浅尝辄止: nghĩa đen: dừng lại sau khi chỉ nếm một chút (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ có hiểu biết hời hợt về việc gì đó rồi ngừng lại

Thành ngữ
千差万别qiān chā wàn bié

千差万别: (thành ngữ) cực kỳ đa dạng; khác biệt lớn

Thành ngữ
前车之覆,后车之鉴qián chē zhī fù , hòu chē zhī jiàn

前车之覆,后车之鉴: nghĩa đen: xe phía trước bị lật, cảnh báo cho xe sau (thành ngữ); nghĩa bóng: rút kinh nghiệm từ thất bại của người đi trước; học từ sai lầm…

Thành ngữ
前车之鉴qián chē zhī jiàn

前车之鉴: rút ra bài học từ sai lầm của người đi trước (thành ngữ)

Thành ngữ
千锤百炼qiān chuí bǎi liàn

千锤百炼: sau khi nỗ lực và chỉnh sửa nhiều lần (thành ngữ); thăng trầm cuộc sống

Thành ngữ
千方百计qiān fāng bǎi jì

千方百计: nghĩa đen: nghìn cách, trăm kế (thành ngữ); bằng mọi phương tiện có thể

Thành ngữ
前赴后继qián fù hòu jì

前赴后继: tiến lên không sợ hãi từng đợt từng đợt (thành ngữ)

Thành ngữ
强词夺理qiǎng cí duó lǐ

强词夺理: cưỡng từ đoạt lý (thành ngữ); ngụy biện; lập luận ồn ào bù đắp cho lý lẽ sai lầm; nhồi nhét lập luận sai vào họng người khác

Thành ngữ
枪打出头鸟qiāng dǎ chū tóu niǎo

枪打出头鸟: bắn trúng con chim thò đầu ra (thành ngữ); không tuân thủ sẽ bị trừng phạt

Thành ngữ
墙倒众人推qiáng dǎo zhòng rén tuī

墙倒众人推: nghĩa đen: khi tường sắp đổ, mọi người đều xô (thành ngữ); nghĩa bóng: đánh kẻ ngã ngựa

Thành ngữ
强将手下无弱兵qiáng jiàng shǒu xià wú ruò bīng

强将手下无弱兵: không có lính kém dưới tay tướng giỏi (thành ngữ)

Thành ngữ
强龙不压地头蛇qiáng lóng bù yā dì tóu shé

强龙不压地头蛇: ví dụ: rồng mạnh không chế ngự được rắn địa phương (thành ngữ); nghĩa là tay anh chị địa phương không sợ luật pháp

Thành ngữ
强扭的瓜不甜qiǎng niǔ de guā bù tián

强扭的瓜不甜: nghĩa đen: nếu phải dùng sức để vặn một quả dưa ra khỏi dây, nó sẽ không ngọt (vì chỉ khi nào dưa chín mới có thể dễ dàng vặn ra) (thành ngữ)…

Thành ngữ
强弩之末qiáng nǔ zhī mò

强弩之末: nghĩa đen: mũi tên cuối tầm bay (thành ngữ); nghĩa bóng: lực lượng kiệt quệ

Thành ngữ
前功尽弃qián gōng jìn qì

前功尽弃: phí hoài toàn bộ nỗ lực trước đó (thành ngữ); mọi gì đã đạt được đều đổ sông đổ biển

Thành ngữ
强忍悲痛qiáng rěn bēi tòng

强忍悲痛: cố gắng nén đau buồn (thành ngữ)

Thành ngữ
千古遗恨qiān gǔ yí hèn

千古遗恨: mang mối hận muôn đời (thành ngữ)

Thành ngữ
千古罪人qiān gǔ zuì rén

千古罪人: người bị lịch sử lên án (thành ngữ)

Thành ngữ
羌无故实qiāng wú gù shí

羌无故实: không có cơ sở thực tế (thành ngữ)

Thành ngữ
抢险救灾qiǎng xiǎn jiù zāi

抢险救灾: cứu trợ trong thời kỳ khẩn cấp và thiên tai (thành ngữ)

Thành ngữ
强中自有强中手qiáng zhōng zì yǒu qiáng zhōng shǒu

强中自有强中手: (thành ngữ) người giỏi còn có người giỏi hơn

Thành ngữ
千家万户qiān jiā wàn hù

千家万户: mọi gia đình (thành ngữ)

Thành ngữ