Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
古今中外
gǔ jīn zhōng wài

mọi thời đại và mọi nơi (thành ngữ)

Thành ngữ
孤军奋战
gū jūn fèn zhàn

nghĩa đen: quân đội đơn độc dũng cảm chiến đấu (thành ngữ); nghĩa bóng: (một người hoặc một nhóm người) chiến đấu vất vả mà không có hỗ trợ

Thành ngữ
顾客至上
gù kè zhì shàng

khách hàng là thượng đế (thành ngữ)

Thành ngữ
孤苦伶仃
gū kǔ líng dīng

cô đơn và nghèo khổ (thành ngữ)

Thành ngữ
股栗肤粟
gǔ lì fū sù

đùi run rẩy và da nổi da gà (thành ngữ)

Thành ngữ
沽名钓誉
gū míng diào yù

cầu danh cầu tiếng (thành ngữ); mưu cầu lời khen

Thành ngữ
滚瓜烂熟
gǔn guā làn shú

nghĩa đen: chín như dưa rời cuống (thành ngữ); nghĩa bóng: biết lưu loát; biết rõ từng chi tiết; nhớ thuộc lòng

Thành ngữ
滚石上山
gǔn shí shàng shān

nghĩa đen: lăn tảng đá lên núi (như Sisyphus) (thành ngữ); nghĩa bóng: làm một nhiệm vụ rất thách thức với sự kiên trì và quyết tâm

Thành ngữ
滚油煎心
gǔn yóu jiān xīn

chịu đau đớn tinh thần (thành ngữ)

Thành ngữ
过而能改,善莫大焉
guò ér néng gǎi , shàn mò dà yān

Nếu có thể sửa đổi sau khi phạm sai lầm, không gì tốt hơn (thành ngữ)

Thành ngữ
过关斩将
guò guān zhǎn jiàng

vượt qua mọi khó khăn (trên đường đến thành công) (thành ngữ) (viết tắt của 過五關斬六將|过五关斩六将[guo4 wu3 guan1 zhan3 liu4 jiang4])

Thành ngữ
过河拆桥
guò hé chāi qiáo

nghĩa đen: phá cầu sau khi qua sông (thành ngữ); nghĩa bóng: bỏ rơi ân nhân sau khi đạt được mục đích

Thành ngữ
国家兴亡,匹夫有责
guó jiā xīng wáng , pǐ fū yǒu zé

Sự hưng vong của quốc gia liên quan đến mọi người (thành ngữ). Mỗi người đều có trách nhiệm đối với sự thịnh vượng của xã hội

Thành ngữ
过了这村没这店
guò le zhè cūn méi zhè diàn

qua ngôi làng này, sẽ không có cửa tiệm này (thành ngữ); đây là cơ hội cuối cùng

Thành ngữ
过了这个村就没这个店
guò le zhè ge cūn jiù méi zhè ge diàn

qua ngôi làng này, sẽ không có cửa tiệm này (thành ngữ); đây là cơ hội cuối cùng của bạn

Thành ngữ
国破家亡
guó pò jiā wáng

nước mất nhà tan (thành ngữ)

Thành ngữ
国弱民穷
guó ruò mín qióng

nước yếu dân nghèo (thành ngữ)

Thành ngữ
国色天香
guó sè tiān xiāng

quốc sắc thiên hương (thành ngữ); một tuyệt sắc giai nhân

Thành ngữ
过时不候
guò shí bù hòu

đến trễ không được chấp nhận (thành ngữ)

Thành ngữ
果实累累
guǒ shí léi léi

nghĩa đen: trái đầy cành (thành ngữ); quả treo trĩu cành; nghĩa bóng: thành tựu đếm không xuể; hết thành công này đến thành công khác

Thành ngữ
国泰民安
guó tài mín ān

nước thịnh vượng, dân chúng an bình (thành ngữ); hòa bình và thịnh vượng

Thành ngữ
过五关斩六将
guò wǔ guān zhǎn liù jiàng

nghĩa đen: qua năm ải chém sáu tướng (thành ngữ); nghĩa bóng: vượt qua mọi khó khăn (trên con đường đến thành công)

Thành ngữ
过眼烟云
guò yǎn yān yún

phù du (thành ngữ)

Thành ngữ
过眼云烟
guò yǎn yún yān

phù du (thành ngữ)

Thành ngữ
过犹不及
guò yóu bù jí

quá mức cũng tệ như không đủ (thành ngữ, từ Luận Ngữ)

Thành ngữ
裹足不前
guǒ zú bù qián

đứng yên không tiến lên (thành ngữ); do dự và chần chừ

Thành ngữ
顾盼自雄
gù pàn zì xióng

đi nghênh ngang cảm thấy tự mãn (thành ngữ)

Thành ngữ
鼓盆之戚
gǔ pén zhī qī

gõ vào chậu trong đau buồn (thành ngữ, nhắc đến Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3] đau buồn vì vợ mất); nghĩa bóng: đau buồn vì người vợ đã mất

Thành ngữ
顾全大局
gù quán dà jú

xem xét đại cục (thành ngữ); làm việc vì lợi ích chung

Thành ngữ
骨肉相残
gǔ ròu xiāng cán

cốt nhục tương tàn (thành ngữ); xung đột nội bộ

Thành ngữ