千里之堤,溃于蚁穴千里之堤,潰於蟻穴
千里之堤,溃于蚁穴 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 千里之堤,溃于蚁穴 trong tiếng Việt
nghĩa đen: lỗ kiến có thể làm sụp đê lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: tổn thất lớn có thể do phút lơ là mà ra
nghĩa đen: lỗ kiến có thể làm sụp đê lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: tổn thất lớn có thể do phút lơ là mà ra