钳马衔枚 là gì?
钳马衔枚 [qián mǎ xián méi] có nghĩa là bịt miệng ngựa, ngậm miệng lính (thành ngữ); (quân đội hành quân) hoàn toàn im lặng.
Nghĩa của từ 钳马衔枚 trong tiếng Việt
- bịt miệng ngựa, ngậm miệng lính (thành ngữ)
- (quân đội hành quân) hoàn toàn im lặng
Cách đọc và ghi nhớ 钳马衔枚
钳马衔枚 được đọc là qián mǎ xián méi, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bịt miệng ngựa, ngậm miệng lính (thành ngữ); (quân đội hành quân) hoàn toàn im lặng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .