Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
前因后果前因後果

qián yīn hòu guǒ

前因后果 là gì?

前因后果 [qián yīn hòu guǒ] có nghĩa là nguyên nhân và kết quả (thành ngữ); toàn bộ quá trình phát triển.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 前因后果 trong tiếng Việt

  1. nguyên nhân và kết quả (thành ngữ)
  2. toàn bộ quá trình phát triển

Cách đọc và ghi nhớ 前因后果

前因后果 được đọc là qián yīn hòu guǒ, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nguyên nhân và kết quả (thành ngữ); toàn bộ quá trình phát triển”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan