Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
前门打虎,后门打狼前門打虎,後門打狼

qián mén dǎ hǔ , hòu mén dǎ láng

前门打虎,后门打狼 là gì?

前门打虎,后门打狼 [qián mén dǎ hǔ , hòu mén dǎ láng] có nghĩa là đuổi hổ trước cửa, sói vào cửa sau (thành ngữ); nghĩa là đối mặt với hết vấn đề này đến vấn đề khác.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 前门打虎,后门打狼 trong tiếng Việt

  1. đuổi hổ trước cửa, sói vào cửa sau (thành ngữ)
  2. nghĩa là đối mặt với hết vấn đề này đến vấn đề khác

Cách đọc và ghi nhớ 前门打虎,后门打狼

前门打虎,后门打狼 được đọc là qián mén dǎ hǔ , hòu mén dǎ láng, gồm 9 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đuổi hổ trước cửa, sói vào cửa sau (thành ngữ); nghĩa là đối mặt với hết vấn đề này đến vấn đề khác”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan