Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
千里送鹅毛
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

千里送鹅毛

qiān lǐ sòng é máo

lông ngỗng gửi từ xa (thành ngữ); món quà nhỏ nhưng tấm lòng nặng

Thành ngữ Tiêu chuẩn
Giản thể千里送鹅毛
Phồn thể千里送鵝毛
Số chữ Hán5 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

5 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 5 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2Chữ 3Chữ 4Chữ 5
Chữ 千Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 里Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 送Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 鹅Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 毛Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

2 nghĩa
  1. lông ngỗng gửi từ xa (thành ngữ)
  2. món quà nhỏ nhưng tấm lòng nặng
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.

Chờ đối soát
Loại từ hiện có: Cụm từ cố định

Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.

MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

千里送鹅毛,礼轻情意重qiān lǐ sòng é máo , lǐ qīng qíng yì zhòng

lông ngỗng gửi từ xa, món quà nhỏ nhưng tấm lòng nặng (thành ngữ); Không quan trọng món quà, mà là tấm lòng

千里寄鹅毛qiān lǐ jì é máo

lông ngỗng gửi từ xa (thành ngữ); món quà nhỏ nhưng tấm lòng nặng; cũng viết 千里送鵝毛|千里送鹅毛

千里鹅毛qiān lǐ é máo

lông ngỗng gửi từ xa (thành ngữ); món quà nhỏ nhưng tấm lòng nặng; cũng viết 千里送鵝毛|千里送鹅毛[qian1 li3 song4 e2…

千里送鹅毛,礼轻人意重qiān lǐ sòng é máo , lǐ qīng rén yì zhòng

lông ngỗng gửi từ xa, quà tặng nhẹ nhưng ý nghĩa nặng (thành ngữ); Không quan trọng quà tặng, mà là tấm lòng

千里马常有,而伯乐不常有qiān lǐ mǎ cháng yǒu , ér Bó Lè bù cháng yǒu

chéo ngựa giỏi thì nhiều, nhưng người nhận ra chúng thì ít (thành ngữ); nghĩa là nhiều người có tài, nhưng…

千军易得,一将难求qiān jūn yì dé , yī jiàng nán qiú

Dễ dàng có được ngàn quân, nhưng khó tìm một tướng giỏi. (thành ngữ)

千里搭长棚,没有不散的宴席qiān lǐ dā cháng péng , méi yǒu bù sàn de yàn xí

dù dựng rạp dài ngàn dặm, mọi bữa tiệc đều phải tàn (thành ngữ)

千里之堤,溃于蚁穴qiān lǐ zhī dī , kuì yú yǐ xué

nghĩa đen: lỗ kiến có thể làm sụp đê lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: tổn thất lớn có thể do phút lơ là mà ra

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 千 · 里 · 送 · 鹅 · 毛

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.