Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
前仆后继前仆後繼

qián pū hòu jì

前仆后继 là gì?

前仆后继 [qián pū hòu jì] có nghĩa là người ngã xuống, người kế tiếp tiến lên (thành ngữ); xông pha thay thế đồng đội đã ngã; xông lên từng đợt từng đợt.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 前仆后继 trong tiếng Việt

  1. người ngã xuống, người kế tiếp tiến lên (thành ngữ)
  2. xông pha thay thế đồng đội đã ngã
  3. xông lên từng đợt từng đợt

Cách đọc và ghi nhớ 前仆后继

前仆后继 được đọc là qián pū hòu jì, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người ngã xuống, người kế tiếp tiến lên (thành ngữ); xông pha thay thế đồng đội đã ngã; xông lên từng đợt từng đợt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan