前仆后继 là gì?
前仆后继 [qián pū hòu jì] có nghĩa là người ngã xuống, người kế tiếp tiến lên (thành ngữ); xông pha thay thế đồng đội đã ngã; xông lên từng đợt từng đợt.
Nghĩa của từ 前仆后继 trong tiếng Việt
- người ngã xuống, người kế tiếp tiến lên (thành ngữ)
- xông pha thay thế đồng đội đã ngã
- xông lên từng đợt từng đợt
Cách đọc và ghi nhớ 前仆后继
前仆后继 được đọc là qián pū hòu jì, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người ngã xuống, người kế tiếp tiến lên (thành ngữ); xông pha thay thế đồng đội đã ngã; xông lên từng đợt từng đợt”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .