敲诈勒索
cưỡng đoạt và tống tiền (thành ngữ)
cưỡng đoạt và tống tiền (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm cho chắc chắn gấp đôi (thành ngữ)
›敲门砖qiāo mén zhuānnghĩa đen: viên gạch gõ cửa (thành ngữ); ví von: biện pháp tạm thời; sử dụng ai đó như bàn đạp để thành công
›擒贼擒王qín zéi qín wángđánh bại kẻ địch bằng cách bắt giữ thủ lĩnh của họ (thành ngữ)
›旗帜鲜明qí zhì xiān míngthể hiện rõ lập trường; có lập trường rõ ràng (thành ngữ)
›旗开得胜qí kāi dé shèngnghĩa đen: thắng lợi khi vừa giương cờ (thành ngữ); nghĩa bóng: bắt đầu làm gì và thành công ngay lập tức…
›旗鼓相当qí gǔ xiāng dāngnghĩa đen: hai đội quân có cờ và trống tương đương (thành ngữ); nghĩa bóng: ngang tài ngang sức; đối thủ…
›抢险救灾qiǎng xiǎn jiù zāicứu trợ trong thời kỳ khẩn cấp và thiên tai (thành ngữ)
›晴天霹雳qíng tiān pī lìnghĩa đen sét đánh giữa trời quang (thành ngữ); nghĩa bóng tin sét đánh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.