前门拒虎,后门进狼 là gì?
前门拒虎,后门进狼 [qián mén jù hǔ , hòu mén jìn láng] có nghĩa là đuổi hổ trước cửa, sói vào cửa sau (thành ngữ); nghĩa là đối mặt với hết vấn đề này đến vấn đề khác.
Nghĩa của từ 前门拒虎,后门进狼 trong tiếng Việt
- đuổi hổ trước cửa, sói vào cửa sau (thành ngữ)
- nghĩa là đối mặt với hết vấn đề này đến vấn đề khác
Cách đọc và ghi nhớ 前门拒虎,后门进狼
前门拒虎,后门进狼 được đọc là qián mén jù hǔ , hòu mén jìn láng, gồm 9 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đuổi hổ trước cửa, sói vào cửa sau (thành ngữ); nghĩa là đối mặt với hết vấn đề này đến vấn đề khác”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .