牵强附会
so sánh hoặc diễn giải không liên quan (thành ngữ)
so sánh hoặc diễn giải không liên quan (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phiêu bạt giữa đàn và kiếm (thành ngữ); nghĩa bóng: lang thang không có vị trí ổn định
›潜逃无踪qián táo wú zōngbỏ trốn không dấu vết (thành ngữ)
›清心寡欲qīng xīn guǎ yù(thành ngữ) không hứng thú với việc tự hưởng thụ; khắc khổ; tu khổ hạnh
›牵一发而动全身qiān yī fà ér dòng quán shēnnghĩa đen: kéo một sợi tóc làm cả cơ thể chuyển động (thành ngữ); nghĩa bóng: một thay đổi nhỏ ở một phần có…
›牵羊担酒qiān yáng dān jiǔdắt dê mang rượu trên đòn gánh (thành ngữ); nghĩa là chúc mừng long trọng; ăn mừng linh đình
›牵肠挂肚qiān cháng guà dùlo lắng sâu sắc (thành ngữ); cảm thấy bất an
›牵马到河易,强马饮水难qiān mǎ dào hé yì , qiǎng mǎ yǐn shuǐ nánDắt ngựa đến sông dễ, bắt ngựa uống nước khó. (thành ngữ)
›犬马之劳quǎn mǎ zhī láonghĩa đen: sự phục vụ của chó hay ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: sự phục vụ trung thành
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.