Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
敲门砖敲門磚

qiāo mén zhuān

敲门砖 là gì?

敲门砖 [qiāo mén zhuān] có nghĩa là nghĩa đen: viên gạch gõ cửa (thành ngữ); ví von: biện pháp tạm thời; sử dụng ai đó như bàn đạp để thành công.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 敲门砖 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: viên gạch gõ cửa (thành ngữ)
  2. ví von: biện pháp tạm thời
  3. sử dụng ai đó như bàn đạp để thành công

Cách đọc và ghi nhớ 敲门砖

敲门砖 được đọc là qiāo mén zhuān, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: viên gạch gõ cửa (thành ngữ); ví von: biện pháp tạm thời; sử dụng ai đó như bàn đạp để thành công”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan