千金难买
không thể mua được với ngàn vàng (thành ngữ)
không thể mua được với ngàn vàng (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: đặt cược nghìn mảnh vàng trong một lần ném (thành ngữ); vung tiền không tiếc tay; xa hoa
›千钧一发qiān jūn yī fàngàn cân treo sợi tóc (thành ngữ); nguy hiểm cận kề; vấn đề sống còn
›千金一诺qiān jīn yī nuòlời hứa đáng giá nghìn vàng (thành ngữ); lời hứa phải được giữ
›千里送鹅毛,礼轻情意重qiān lǐ sòng é máo , lǐ qīng qíng yì zhònglông ngỗng gửi từ xa, món quà nhỏ nhưng tấm lòng nặng (thành ngữ); Không quan trọng món quà, mà là tấm lòng
›千里送鹅毛,礼轻人意重qiān lǐ sòng é máo , lǐ qīng rén yì zhònglông ngỗng gửi từ xa, quà tặng nhẹ nhưng ý nghĩa nặng (thành ngữ); Không quan trọng quà tặng, mà là tấm lòng
›千里搭长棚,没有不散的宴席qiān lǐ dā cháng péng , méi yǒu bù sàn de yàn xídù dựng rạp dài ngàn dặm, mọi bữa tiệc đều phải tàn (thành ngữ)
›千里之堤,溃于蚁穴qiān lǐ zhī dī , kuì yú yǐ xuénghĩa đen: lỗ kiến có thể làm sụp đê lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: tổn thất lớn có thể do phút lơ là mà ra
›千载难逢qiān zǎi nán féngcực kỳ hiếm hoi (thành ngữ); ngàn năm có một
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.