黔驴技穷
hết khả năng hạn hẹp của mình (thành ngữ)
hết khả năng hạn hẹp của mình (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một người gây dựng, kẻ khác hưởng (thành ngữ); hưởng thụ khi không tự mình gieo trồng
›骑驴找驴qí lǘ zhǎo lǘnghĩa đen: tìm con la khi đang cưỡi nó (thành ngữ); nghĩa bóng: tìm kiếm thứ mà mình đã có
›齐人之福Qí rén zhī fúnghĩa đen: số phận hạnh phúc của người đàn ông nước Tề (người có cả vợ và thiếp) (thành ngữ); nghĩa bóng…
›齐大非偶qí dà fēi ǒugiàu quá không phải là đối tượng tốt (trong hôn nhân) (thành ngữ)
›齐家治国qí jiā zhì guótề gia trị quốc (thành ngữ)
›齐心协力qí xīn xié lìcùng chung mục đích (thành ngữ); nỗ lực đồng bộ; hợp sức; làm việc như một
›齐心合力qí xīn hé lìlàm việc như một (thành ngữ); đoàn kết nỗ lực chung; cùng nhau làm việc chăm chỉ
›齐眉qí méitôn trọng lẫn nhau trong hôn nhân; viết tắt của thành ngữ 舉案齊眉|举案齐眉[ju3 an4 qi2 mei2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.