Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
黔驴技穷
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

黔驴技穷

Qián lǘ jì qióng

hết khả năng hạn hẹp của mình (thành ngữ)

Thành ngữ Tiêu chuẩn
Giản thể黔驴技穷
Phồn thể黔驢技窮
Số chữ Hán4 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

4 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 4 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2Chữ 3Chữ 4
Chữ 黔Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 驴Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 技Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 穷Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. hết khả năng hạn hẹp của mình (thành ngữ)
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.

Chờ đối soát
Loại từ hiện có: Cụm từ cố định

Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.

MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 黔 · 驴 · 技 · 穷

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.

黔南州Qián nán zhōuQiannan, viết tắt của Châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南布依族苗族自治州[Qian2 nan2 Bu4…黔南布依族苗族自治州Qián nán Bù yī zú Miáo zú Zì zhì zhōuChâu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan ở Quý Châu, thủ phủ thành phố Đô Quân…黔东南州Qián dōng nán zhōuQiandongnan, viết tắt của Châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Qiandongnan…黔东南苗族侗族自治州Qián dōng nán Miáo zú Dòng zú zì zhì zhōuChâu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Qiandongnan ở Quý Châu, thủ phủ thành phố Khải Lý 凱里市|凯里市黔江Qián jiāngQianjiang, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]黔江区Qián jiāng QūQianjiang, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]黔西Qián xīhuyện Tiềm Tây ở địa khu Tất Tiết 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu黔西南州Qián xī nán zhōuKiềm Tây Nam, viết tắt của châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南布依族苗族自治州…黔西南布依族苗族自治州Qián xī nán Bù yī zú Miáo zú zì zhì zhōuchâu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam ở Quý Châu, thủ phủ là thành phố Hưng…黔西县Qián xī xiànhuyện Tiềm Tây, địa khu Tị Giới 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu驴友lǘ yǒudân phượt; bạn đồng hành du lịch驴唇不对马嘴lǘ chún bù duì mǎ zuǐnghĩa đen: môi lừa không khớp miệng ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: lạc đề; không liên…