Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
nghĩa đen treo đầu dê bán thịt chó (thành ngữ); nghĩa bóng lừa gạt; quảng cáo không trung thực; hành động xấu dưới danh nghĩa đức hạnh
nói một bỏ sót vạn (thành ngữ); bỏ sót nhiều hơn là bao gồm
mắc kẹt trong lối mòn cũ (thành ngữ); từ chối tiếp nhận ý tưởng mới; trì trệ và bảo thủ
chăm chú việc này mất việc kia (thành ngữ); hiểu là không thể xử lý hai hoặc nhiều việc cùng lúc; không thể chú ý việc này mà không bỏ sót việc kia
thăm lại chốn xưa (thành ngữ); hành trình ký ức
một mình trên đời (thành ngữ)
bông hoa cô độc tự thưởng thức (thành ngữ); tự yêu bản thân; tự luyến
xương cá mắc trong họng (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thấy cần phải nói thẳng điều gì; có điều gì trong lòng
nghĩa đen: xương cá của một vị thần (thành ngữ); nghĩa bóng: người có thể tin cậy để nhận phê bình thẳng thắn
hồn ma lang thang không có hậu duệ cầu nguyện (thành ngữ); người không có gia đình hoặc bạn bè để dựa vào
kích động lòng dân bằng lời dối trá (thành ngữ); dùng mị dân
tác phẩm tinh xảo như thể thần thánh tạo ra (thành ngữ); tác phẩm của thần linh; tay nghề điêu luyện; tay nghề tuyệt vời
(thành ngữ) phân tích cuối cùng
tôn sùng quá khứ và coi thường hiện tại (thành ngữ)
nói dối hết chuyện này đến chuyện khác (thành ngữ); nói nhảm; chuyện bịa đặt
xảo quyệt nhiều cách (thành ngữ); ranh mãnh và nghịch ngợm; đầy mưu mô và xảo trá
đầy mưu ma chước quỷ (thành ngữ); ranh mãnh; xảo quyệt; ác ý
compa, thước vuông và dụng cụ vạch đường thẳng (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu chuẩn thiết lập; chuẩn mực; tiêu chí
compa, thước vuông, thước thuỷ và dây dọi (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu chuẩn thiết lập; chuẩn mực; tiêu chí
khóc như ma tru như sói (thành ngữ)
(thành ngữ) mơ hồ; nhất thời bối rối
quỷ cũng sợ kẻ ác; người ác sợ kẻ còn ác hơn (thành ngữ)
người cao quý thường hay quên (thành ngữ)
ma quỷ sai khiến (thành ngữ); sự việc không thể giải thích đòi hỏi lời giải thích siêu nhiên; trùng hợp kỳ lạ
chéo lưỡi rùa cười trai không đuôi (thành ngữ); nghĩa là chó chê mèo lắm lông
theo la bàn và thước eke (thành ngữ); tuân thủ quy tắc một cách cứng nhắc; hành động theo lề thói
với tấm lòng mong mỏi trở về nhà (thành ngữ)
quỷ sinh từ tâm (thành ngữ); nỗi sợ bắt nguồn từ tâm trí
tôn thờ quá khứ và coi thường hiện tại (thành ngữ)
người bị cô lập (thành ngữ); người chọn con đường đơn độc; (cũng có thể là cách nói gián tiếp về người chưa kết hôn)