Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
千军万马千軍萬馬

qiān jūn wàn mǎ

千军万马 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 千军万马 trong tiếng Việt

đội quân hùng mạnh với ngàn người và ngựa (thành ngữ); sự phô trương lực lượng ấn tượng; tất cả binh mã của nhà vua

Tra từ liên quan