Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
千里搭长棚,没有不散的宴席千里搭長棚,沒有不散的宴席

qiān lǐ dā cháng péng , méi yǒu bù sàn de yàn xí

千里搭长棚,没有不散的宴席 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 千里搭长棚,没有不散的宴席 trong tiếng Việt

dù dựng rạp dài ngàn dặm, mọi bữa tiệc đều phải tàn (thành ngữ)

Tra từ liên quan